
Feyenoord
- 1908
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Feyenoord
Feyenoord là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1908. Feyenoord chơi các trận sân nhà tại Stadion Feijenoord, sân vận động có sức chứa 51.117 khán giả. Tại Eredivisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Feyenoord còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 84 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Feyenoord — ADO Den HaagDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eredivisie — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +2 | 7 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 4 | -1 | 6 | |
| 9 | 2 | +2 | 4 | |
| 10 | 3 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -6 | 0 | |
| 17 | 3 | -7 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Berger
Tuổi: 21
L. Bossin
Tuổi: 29
T. Ernst
Tuổi: 22
M. Berger
Tuổi: 21
J. Bijlow
Tuổi: 27
L. Bossin
Tuổi: 29
I. Ka
Tuổi: 19
T. Wellenreuther
Tuổi: 30
S. Benda
Tuổi: 27
T. Ernst
Tuổi: 22
HẬU VỆ
28Javi López
Tuổi: 23
A. Ahmedhodžić
Tuổi: 26
J. Bos
Tuổi: 23
J. Lotomba
Tuổi: 27
B. Nieuwkoop
Tuổi: 29
G. Read
Tuổi: 19
G. Smal
Tuổi: 28
T. Watanabe
Tuổi: 28
J. St. Juste
Tuổi: 29
M. Deijl
Tuổi: 28
N. Kasanwirjo
Tuổi: 23
Mika Màrmol
Tuổi: 24
Tijme Wessels
Tuổi: 19
A. Ahmedhodžić
Tuổi: 26
J. Bos
Tuổi: 23
Lucas Gardenier
Tuổi: 18
D. Giersthove
Tuổi: 20
M. Jeng
Tuổi: 20
J. Lotomba
Tuổi: 27
B. Nieuwkoop
Tuổi: 29
G. Read
Tuổi: 19
G. Smal
Tuổi: 28
G. Trauner
Tuổi: 33
T. Watanabe
Tuổi: 28
J. St. Juste
Tuổi: 29
M. Deijl
Tuổi: 28
N. Kasanwirjo
Tuổi: 23
Mika Màrmol
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30C. Vanhoutte
Tuổi: 27
T. Kraaijeveld
Tuổi: 18
J. Moder
Tuổi: 26
S. Steijn
Tuổi: 24
O. Targhalline
Tuổi: 23
L. Valente
Tuổi: 22
T. van den Elshout
Tuổi: 18
G. Zechiël
Tuổi: 21
L. Ivanušec
Tuổi: 27
H. Agboluaje
Tuổi: 18
A. Nahany
Tuổi: 17
I. Grootfaam
Tuổi: 16
C. Stengs
Tuổi: 27
C. Vanhoutte
Tuổi: 27
T. Beelen
Tuổi: 24
Hwang In-Beom
Tuổi: 29
T. Kraaijeveld
Tuổi: 18
J. Moder
Tuổi: 26
J. Plug
Tuổi: 20
S. Steijn
Tuổi: 24
O. Targhalline
Tuổi: 23
Q. Timber
Tuổi: 24
L. Valente
Tuổi: 22
T. van den Elshout
Tuổi: 18
G. Zechiël
Tuổi: 21
L. Ivanušec
Tuổi: 27
H. Agboluaje
Tuổi: 18
A. Nahany
Tuổi: 17
A. Ouarghi
Tuổi: 17
I. Grootfaam
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
22Gonçalo Borges
Tuổi: 24
G. Diarra
Tuổi: 23
A. Hadj-Moussa
Tuổi: 23
C. Tengstedt
Tuổi: 25
A. Ueda
Tuổi: 27
Nacho Ferri
Tuổi: 21
J. Schaken
Tuổi: 16
S. van Persie
Tuổi: 19
J. Zinhagel
Tuổi: 17
Gonçalo Borges
Tuổi: 24
G. Diarra
Tuổi: 23
A. Hadj-Moussa
Tuổi: 23
C. Larin
Tuổi: 30
L. Sauer
Tuổi: 20
A. Sliti
Tuổi: 19
J. Slory
Tuổi: 20
C. Tengstedt
Tuổi: 25
A. Ueda
Tuổi: 27
Nacho Ferri
Tuổi: 21
J. Schaken
Tuổi: 16
R. Sterling
Tuổi: 31
S. van Persie
Tuổi: 19