
Viking
- 1899
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Viking
Viking là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1899. Viking chơi các trận sân nhà tại Lyse Arena, sân vận động có sức chứa 16.508 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 40 điểm sau 17 trận, gồm 13 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Viking còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 58 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +31 | 41 | |
| 2 | 17 | +23 | 40 | |
| 3 | 17 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | +6 | 27 | |
| 5 | 17 | +2 | 26 | |
| 6 | 17 | +9 | 25 | |
| 7 | 17 | +3 | 24 | |
| 8 | 17 | -9 | 23 | |
| 9 | 17 | -3 | 22 | |
| 10 | 17 | -6 | 22 | |
| 11 | 17 | -6 | 21 | |
| 12 | 17 | -8 | 19 | |
| 13 | 17 | -8 | 18 | |
| 14 | 17 | -12 | 15 | |
| 15 | 17 | -14 | 15 | |
| 16 | 17 | -22 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Escobar
Tuổi: 18
Ľubomír Belko
Tuổi: 23
A. Østbø
Tuổi: 34
S. Escobar
Tuổi: 18
Ľubomír Belko
Tuổi: 23
A. Østbø
Tuổi: 34
HẬU VỆ
25J. Daland
Tuổi: 25
H. Falchener
Tuổi: 22
F. Botnen
Tuổi: 19
H. Heggheim
Tuổi: 24
G. Stensness
Tuổi: 26
H. Haugen
Tuổi: 25
V. Vevatne
Tuổi: 31
Kristoffer Haugen
Tuổi: 31
Sondre Flem Bjørshol
Tuổi: 31
Anders Baertelsen
Tuổi: 25
Vetle Auklend
Tuổi: 20
J. Debes
Tuổi: 16
J. Daland
Tuổi: 25
H. Falchener
Tuổi: 22
F. Botnen
Tuổi: 19
H. Heggheim
Tuổi: 24
G. Stensness
Tuổi: 26
H. Haugen
Tuổi: 25
V. Vevatne
Tuổi: 31
Kristoffer Haugen
Tuổi: 31
Sondre Flem Bjørshol
Tuổi: 31
Anders Baertelsen
Tuổi: 25
Vetle Auklend
Tuổi: 20
M. Roseth
Tuổi: 27
J. Debes
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
18J. Bell
Tuổi: 26
A. Cosic
Tuổi: 19
R. Alte
Tuổi: 25
O. Visted
Tuổi: 20
J. Hansen
Tuổi: 20
Kristoffer Askildsen
Tuổi: 24
Zlatko Tripić
Tuổi: 33
Tobias Moi
Tuổi: 19
J. Middelthon
Tuổi: 18
J. Bell
Tuổi: 26
A. Cosic
Tuổi: 19
R. Alte
Tuổi: 25
O. Visted
Tuổi: 20
J. Hansen
Tuổi: 20
Kristoffer Askildsen
Tuổi: 24
Zlatko Tripić
Tuổi: 33
Tobias Moi
Tuổi: 19
J. Middelthon
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
15R. Postema
Tuổi: 23
E. Austbö
Tuổi: 20
P. Christiansen
Tuổi: 26
S. Kvia-Egeskog
Tuổi: 22
Niklas Kemp Fuglestad
Tuổi: 19
V. Berisha
Tuổi: 31
K. A. Frimpong
Tuổi: 18
R. Postema
Tuổi: 23
E. Austbö
Tuổi: 20
H. Mikaelsson
Tuổi: 21
P. Christiansen
Tuổi: 26
S. Kvia-Egeskog
Tuổi: 22
Niklas Kemp Fuglestad
Tuổi: 19
V. Berisha
Tuổi: 31
K. A. Frimpong
Tuổi: 18