
YSCC
- 1986
- Thành lập
- 44
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về YSCC
YSCC là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1986. YSCC chơi các trận sân nhà tại NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium, sân vận động có sức chứa 15.440 khán giả. Đội hình hiện tại có 44 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Lee Yoon-sung
Tuổi: 20
R. Sagawa
Tuổi: 32
C. Takahashi
Tuổi: 23
Lee Yoon-sung
Tuổi: 20
R. Sagawa
Tuổi: 32
C. Takahashi
Tuổi: 23
HẬU VỆ
10T. Fujiwara
Tuổi: 33
M. Hanafusa
Tuổi: 29
T. Hashino
Tuổi: 23
H. Okoshi
Tuổi: 25
W. Yamakura
Tuổi: 20
T. Fujiwara
Tuổi: 33
M. Hanafusa
Tuổi: 29
T. Hashino
Tuổi: 23
H. Okoshi
Tuổi: 25
W. Yamakura
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
20K. Dodate
Tuổi: 33
J. Fujishima
Tuổi: 29
Y. Fujita
Tuổi: 25
A. Kikutani
Tuổi: 28
S. Kojima
Tuổi: 33
T. Nakazato
Tuổi: 35
S. Nishiyama
Tuổi: 36
Y. Otake
Tuổi: 25
D. Taba
Tuổi: 29
R. Yamamoto
Tuổi: 27
K. Dodate
Tuổi: 33
J. Fujishima
Tuổi: 29
Y. Fujita
Tuổi: 25
A. Kikutani
Tuổi: 28
S. Kojima
Tuổi: 33
T. Nakazato
Tuổi: 35
S. Nishiyama
Tuổi: 36
Y. Otake
Tuổi: 25
D. Taba
Tuổi: 29
R. Yamamoto
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
8Y. Kayanuma
Tuổi: 32
K. Matsumura
Tuổi: 29
P. Ogochukwu
Tuổi: 23
R. Tahara
Tuổi: 24
Y. Kayanuma
Tuổi: 32
K. Matsumura
Tuổi: 29
P. Ogochukwu
Tuổi: 23
R. Tahara
Tuổi: 24