
Albirex Niigata S
- 2004
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- -
- Mùa giải
Giới thiệu về Albirex Niigata S
Albirex Niigata S là câu lạc bộ bóng đá của Singapore, được thành lập vào năm 2004. Albirex Niigata S chơi các trận sân nhà tại Jurong East Stadium, sân vận động có sức chứa 2.700 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Albirex Niigata S còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
20 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -8 | 6 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 6 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | -7 | 8 | |
| 3 | 6 | +5 | 8 | |
| 4 | 6 | +1 | 6 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Pereira
Tuổi: 22
H. Sunny
Tuổi: 41
Jin-Woo Lee
Tuổi: 21
Firman Nabil
Tuổi: 20
T. Koga
Tuổi: 26
D. Pereira
Tuổi: 22
H. Sunny
Tuổi: 41
T. Koga
Tuổi: 26
HẬU VỆ
23T. Kim
Tuổi: 27
K. Lida
Tuổi: 22
D. Singh
Tuổi: 33
S. J. Yen
Tuổi: 18
C. van Huizen
Tuổi: 33
Y. Kim
Tuổi: 22
A. Azrain
Tuổi: 19
N. Ozawa
Tuổi: 22
A. Zafri
Tuổi: 18
A. Aw
Tuổi: 22
A. Azman
Tuổi: 24
J. Lee
Tuổi: 23
A. Fairus
Tuổi: 19
S. Ono
Tuổi: 21
T. Kim
Tuổi: 27
K. Lida
Tuổi: 22
N. Ozawa
Tuổi: 22
D. Singh
Tuổi: 33
S. J. Yen
Tuổi: 18
Z. Suzliman
Tuổi: 27
A. Azrain
Tuổi: 19
N. Ozawa
Tuổi: 22
A. Zafri
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
28K. Dohi
Tuổi: 24
N. Singh
Tuổi: 23
T. Yokohata
Tuổi: 23
S. Firdaus
Tuổi: 27
J. Heng
Tuổi: 17
H. Kamarudin
Tuổi: 24
N. Yoshioka
Tuổi: 23
Yuma Tsuzurabara
Tuổi: 20
S. Satsukida
Tuổi: 23
S. W. Seo
Tuổi: 23
Takuma Yamaguchi
Tuổi: 27
Izz Anaqi
Tuổi: 23
S. Firdaus
Tuổi: 27
J. Gallagher
Tuổi: 23
J. Heng
Tuổi: 16
Jo Eun-soo
Tuổi: 21
S. Kadowaki
Tuổi: 23
H. Kamarudin
Tuổi: 24
Daniel Martens
Tuổi: 26
R. Nishimura
Tuổi: 20
N. Singh
Tuổi: 23
T. Yokohata
Tuổi: 23
N. Yoshioka
Tuổi: 23
S. Firdaus
Tuổi: 27
J. Heng
Tuổi: 17
H. Kamarudin
Tuổi: 24
R. Nishimura
Tuổi: 20
N. Yoshioka
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
20M. Ando
Tuổi: 26
T. Suenaga
Tuổi: 20
L. Iskandar
Tuổi: 18
H. Shahrol
Tuổi: 17
S. Vinayagavijayan
Tuổi: 22
Hyon-Ju Ryang
Tuổi: 27
S. Bashir
Tuổi: 27
K. Ishibashi
Tuổi: 23
Lee Dong-Yeol
Tuổi: 21
S. Nakano
Tuổi: 20
D. Qayyum
Tuổi: 23
A. Recha
Tuổi: 33
H. Shahrol
Tuổi: 17
A. Rasaq
Tuổi: 24
S. Bashir
Tuổi: 27
K. Ishibashi
Tuổi: 23
L. Iskandar
Tuổi: 18
D. Qayyum
Tuổi: 23
H. Shahrol
Tuổi: 17
S. Vinayagavijayan
Tuổi: 22