
Shonan Bellmare
- 1968
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Shonan Bellmare
Shonan Bellmare là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1968. Shonan Bellmare chơi các trận sân nhà tại Lemon Gas Stadium Hiratsuka, sân vận động có sức chứa 15.380 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 34 điểm sau 34 trận, gồm 8 trận thắng, 10 trận hòa và 16 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 56 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Shonan Bellmare còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Matsumoto Yamaga — Shonan BellmareDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
10N. Kamifukumoto
Tuổi: 36
K. Sanada
Tuổi: 26
T. Nagai
Tuổi: 30
N. Kamifukumoto
Tuổi: 36
W. Popp
Tuổi: 31
K. Sanada
Tuổi: 26
S. Yoshida
Tuổi: 29
Hikaru Iwase
Tuổi: 22
K. Sanada
Tuổi: 26
T. Nagai
Tuổi: 30
HẬU VỆ
26Kanaru Matsumoto
Tuổi: 18
S. Matsumura
Tuổi: 22
K. Ohno
Tuổi: 36
Y. Suzuki
Tuổi: 32
K. Tachi
Tuổi: 28
N. Takahashi
Tuổi: 24
W. Shimoguchi
Tuổi: 27
Y. Hakamata
Tuổi: 29
H. Fukushima
Tuổi: 25
K. Dohana
Tuổi: 26
N. Yasuda
Tuổi: 22
Kotaro Honda
Tuổi: 19
Kanaru Matsumoto
Tuổi: 18
S. Matsumura
Tuổi: 22
S. Nakano
Tuổi: 22
K. Oiwa
Tuổi: 36
K. Ohno
Tuổi: 36
Y. Suzuki
Tuổi: 32
K. Tachi
Tuổi: 28
N. Takahashi
Tuổi: 24
S. Okaniwa
Tuổi: 26
W. Shimoguchi
Tuổi: 27
Y. Hakamata
Tuổi: 29
H. Fukushima
Tuổi: 25
K. Minoda
Tuổi: 26
T. Shibata
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30M. Ikeda
Tuổi: 26
S. Ishibashi
Tuổi: 19
H. Matsumoto
Tuổi: 25
H. Okuno
Tuổi: 36
K. Onose
Tuổi: 32
S. Tamura
Tuổi: 23
S. Takeda
Tuổi: 31
Arthur Silva
Tuổi: 30
N. Kase
Tuổi: 25
R. Nakamura
Tuổi: 17
Y. Fukazawa
Tuổi: 25
G. Yamaguchi
Tuổi: 19
H. Matsumura
Tuổi: 18
A. Barada
Tuổi: 34
T. Fujii
Tuổi: 27
T. Hiraoka
Tuổi: 23
M. Ikeda
Tuổi: 26
S. Ishibashi
Tuổi: 19
H. Matsumoto
Tuổi: 25
Y. Oda
Tuổi: 24
H. Okuno
Tuổi: 36
K. Okuno
Tuổi: 25
K. Onose
Tuổi: 32
S. Tamura
Tuổi: 23
Zé Ricardo
Tuổi: 26
S. Takeda
Tuổi: 31
Arthur Silva
Tuổi: 30
N. Kase
Tuổi: 25
R. Nakamura
Tuổi: 17
G. Yamaguchi
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
15S. Kozuki
Tuổi: 25
H. Ishii
Tuổi: 20
S. Ota
Tuổi: 29
K. Watanabe
Tuổi: 23
H. Yamada
Tuổi: 25
T. Nishino
Tuổi: 23
F. González
Tuổi: 33
H. Ishii
Tuổi: 20
Luiz Phellype
Tuổi: 32
R. Nitta
Tuổi: 22
S. Ota
Tuổi: 29
A. Suzuki
Tuổi: 22
K. Watanabe
Tuổi: 23
H. Yamada
Tuổi: 25
F. González
Tuổi: 33