
Jubilo Iwata
- 1970
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Jubilo Iwata
Jubilo Iwata là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1970. Jubilo Iwata chơi các trận sân nhà tại Yamaha Stadium, sân vận động có sức chứa 15.165 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Jubilo Iwata còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 38 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sagamihara — Jubilo IwataDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Niekawa
Tuổi: 31
E. Kawashima
Tuổi: 42
R. Miura
Tuổi: 33
A. Niekawa
Tuổi: 31
K. Abe
Tuổi: 28
E. Kawashima
Tuổi: 42
R. Miura
Tuổi: 33
T. Nishizawa
Tuổi: 23
HẬU VỆ
25K. Matsubara
Tuổi: 29
K. Ueebisu
Tuổi: 29
Ryusei Yoshimura
Tuổi: 22
D. Kato
Tuổi: 27
S. Nishikubo
Tuổi: 22
Y. Kai
Tuổi: 18
Sora Masuda
Tuổi: 18
K. Yamazaki
Tuổi: 30
Danilo Cardoso
Tuổi: 28
K. Kuwabara
Tuổi: 22
Y. Kai
Tuổi: 18
N. Kawaguchi
Tuổi: 31
K. Matsubara
Tuổi: 29
R. Morioka
Tuổi: 27
Ozawa
Tuổi: 18
Ricardo Graça
Tuổi: 28
K. Ueebisu
Tuổi: 29
J. Van den Bergh
Tuổi: 31
Ryusei Yoshimura
Tuổi: 22
D. Kato
Tuổi: 27
S. Nishikubo
Tuổi: 22
Y. Kai
Tuổi: 18
Sora Masuda
Tuổi: 18
K. Yamazaki
Tuổi: 30
Danilo Cardoso
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
35Y. Aida
Tuổi: 27
S. Inoue
Tuổi: 28
D. Kaneko
Tuổi: 27
K. Nishioka
Tuổi: 17
K. Sumi
Tuổi: 23
H. Tameda
Tuổi: 32
R. Uehara
Tuổi: 29
M. Ohara
Tuổi: 25
H. Uemura
Tuổi: 24
K. Fujiwara
Tuổi: 22
D. Sato
Tuổi: 26
Y. Lara
Tuổi: 31
T. Kawai
Tuổi: 18
Iago Teles
Tuổi: 25
R. Ishizuka
Tuổi: 18
T. Inui
Tuổi: 37
T. Kawai
Tuổi: 18
Y. Aida
Tuổi: 27
T. Ezaki
Tuổi: 25
S. Inoue
Tuổi: 28
D. Kaneko
Tuổi: 27
K. Masui
Tuổi: 24
S. Nakamura
Tuổi: 31
K. Nishioka
Tuổi: 17
K. Sumi
Tuổi: 23
H. Tameda
Tuổi: 32
R. Uehara
Tuổi: 29
M. Ohara
Tuổi: 25
H. Uemura
Tuổi: 24
K. Fujiwara
Tuổi: 22
Y. Lara
Tuổi: 31
T. Kawai
Tuổi: 18
Iago Teles
Tuổi: 25
R. Ishizuka
Tuổi: 18
T. Inui
Tuổi: 37
TIỀN ĐẠO
20I. Kawasaki
Tuổi: 28
Matheus Peixoto
Tuổi: 30
R. Sato
Tuổi: 26
R. Watanabe
Tuổi: 29
L. Nozawa
Tuổi: 22
R. Ota
Tuổi: 23
João Victor
Tuổi: 26
N. Koike
Tuổi: 21
Y. Okuda
Tuổi: 18
P. Arjvirai
Tuổi: 27
N. Browne
Tuổi: 24
Gustavo Silva
Tuổi: 28
I. Kawasaki
Tuổi: 28
Matheus Peixoto
Tuổi: 30
R. Sato
Tuổi: 26
R. Watanabe
Tuổi: 29
L. Nozawa
Tuổi: 22
R. Ota
Tuổi: 23
N. Koike
Tuổi: 21
Y. Okuda
Tuổi: 18