
Sagan Tosu
- 1987
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sagan Tosu
Sagan Tosu là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1987. Sagan Tosu chơi các trận sân nhà tại Ekimae Real Estate Stadium, sân vận động có sức chứa 24.130 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 38 điểm sau 34 trận, gồm 9 trận thắng, 11 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 43 bàn và để thủng lưới 47 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Sagan Tosu còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Nara Club — Sagan TosuDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Izumori
Tuổi: 26
E. Fujishima
Tuổi: 33
S. Matsubara
Tuổi: 23
Ibuki Ejike
Tuổi: 17
R. Izumori
Tuổi: 26
K. Uchiyama
Tuổi: 32
S. Matsubara
Tuổi: 23
Ibuki Ejike
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22T. Ando
Tuổi: 22
Y. Imazu
Tuổi: 30
S. Ogawa
Tuổi: 26
M. Yoshida
Tuổi: 24
S. Isotani
Tuổi: 23
K. Kamiyama
Tuổi: 25
S. Nagasawa
Tuổi: 24
K. Abe
Tuổi: 26
T. Ando
Tuổi: 22
F. Honda
Tuổi: 24
Y. Imazu
Tuổi: 30
T. Inoue
Tuổi: 23
Y. Kimoto
Tuổi: 32
F. Kitajima
Tuổi: 20
R. Morishita
Tuổi: 27
S. Nagasawa
Tuổi: 23
S. Ogawa
Tuổi: 26
M. Uehara
Tuổi: 27
S. Isotani
Tuổi: 23
K. Kamiyama
Tuổi: 25
S. Nagasawa
Tuổi: 24
K. Abe
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
34K. Yamauchi
Tuổi: 23
N. Matsumoto
Tuổi: 24
Y. Narahara
Tuổi: 21
K. Nishizawa
Tuổi: 29
K. Sakaiya
Tuổi: 20
T. Sakurai
Tuổi: 23
R. Hyon
Tuổi: 21
Y. Tanaka
Tuổi: 26
K. Sakamoto
Tuổi: 26
A. Toyoda
Tuổi: 25
H. Matsuoka
Tuổi: 21
H. Nakahara
Tuổi: 29
R. Izawa
Tuổi: 17
K. Yamauchi
Tuổi: 23
H. Arai
Tuổi: 27
S. Hino
Tuổi: 23
N. Matsumoto
Tuổi: 24
Y. Narahara
Tuổi: 21
K. Nishiya
Tuổi: 26
K. Nishizawa
Tuổi: 29
K. Sakaiya
Tuổi: 20
T. Sakurai
Tuổi: 23
V. Slivka
Tuổi: 30
Kuroki Yuya
Tuổi: 17
R. Hyon
Tuổi: 21
Y. Tanaka
Tuổi: 26
K. Sakamoto
Tuổi: 26
A. Toyoda
Tuổi: 25
T. Ikeda
Tuổi: 18
H. Matsuoka
Tuổi: 21
Mizumaki
Tuổi: 18
K. Yuba
Tuổi: 25
H. Nakahara
Tuổi: 29
R. Izawa
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
19N. Sakai
Tuổi: 33
D. Suzuki
Tuổi: 19
R. Shiohama
Tuổi: 25
K. Jojo
Tuổi: 24
Park Ho-Min
Tuổi: 24
T. Takahashi
Tuổi: 27
H. Goto
Tuổi: 22
K. Yoshino
Tuổi: 21
S. Shinkawa
Tuổi: 18
Jô
Tuổi: 26
E. Matsuda
Tuổi: 24
J. Nishikawa
Tuổi: 23
N. Sakai
Tuổi: 33
D. Suzuki
Tuổi: 19
H. Yamada
Tuổi: 25
R. Shiohama
Tuổi: 25
K. Jojo
Tuổi: 24
Park Ho-Min
Tuổi: 24
T. Takahashi
Tuổi: 27