
Consadole Sapporo
- 1935
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Consadole Sapporo
Consadole Sapporo là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1935. Consadole Sapporo chơi các trận sân nhà tại Daiwa House Premist Dome, sân vận động có sức chứa 53.845 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 40 điểm sau 34 trận, gồm 10 trận thắng, 10 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 56 bàn và để thủng lưới 61 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Consadole Sapporo còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kagoshima United — Consadole SapporoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9T. Sugeno
Tuổi: 41
S. Takagi
Tuổi: 36
T. Tagawa
Tuổi: 23
J. Kodama
Tuổi: 28
K. Nakano
Tuổi: 26
T. Sugeno
Tuổi: 41
S. Takagi
Tuổi: 36
T. Tagawa
Tuổi: 23
Kakuma Tadano
Tuổi: 18
HẬU VỆ
29S. Nishino
Tuổi: 21
Y. Okada
Tuổi: 24
L. Osaki
Tuổi: 34
Park Min-Gyu
Tuổi: 30
R. Takao
Tuổi: 29
Y. Horigome
Tuổi: 31
A. Fukumori
Tuổi: 33
Hayato Kawahara
Tuổi: 22
M. Uchida
Tuổi: 26
N. Urakami
Tuổi: 29
S. Nose
Tuổi: 22
R. Umetsu
Tuổi: 21
R. Ieizumi
Tuổi: 25
D. Miya
Tuổi: 29
T. Nakamura
Tuổi: 25
S. Nishino
Tuổi: 21
Y. Okada
Tuổi: 24
L. Osaki
Tuổi: 34
Park Min-Gyu
Tuổi: 30
R. Takao
Tuổi: 29
N. Urakami
Tuổi: 28
Y. Horigome
Tuổi: 31
A. Fukumori
Tuổi: 33
Hayato Kawahara
Tuổi: 22
Keigo Kubota
Tuổi: 18
M. Uchida
Tuổi: 26
N. Urakami
Tuổi: 29
Y. Tokusashi
Tuổi: 17
R. Umetsu
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28S. Sarachat
Tuổi: 27
R. Aoki
Tuổi: 29
T. Arano
Tuổi: 32
K. Hara
Tuổi: 20
T. Hasegawa
Tuổi: 31
S. Kido
Tuổi: 22
H. Miyazawa
Tuổi: 36
K. Tanaka
Tuổi: 23
Y. Horigome
Tuổi: 33
K. Konomi
Tuổi: 18
I. Tippanet
Tuổi: 18
Kim Geon-Woong
Tuổi: 28
T. Pruetong
Tuổi: 19
S. Sarachat
Tuổi: 27
R. Aoki
Tuổi: 29
T. Arano
Tuổi: 32
K. Fukai
Tuổi: 30
K. Hara
Tuổi: 20
T. Hasegawa
Tuổi: 31
Y. Hayashida
Tuổi: 20
S. Kido
Tuổi: 22
T. Kondo
Tuổi: 24
H. Miyazawa
Tuổi: 36
T. Takamine
Tuổi: 28
H. Tanaka
Tuổi: 26
K. Tanaka
Tuổi: 23
Y. Horigome
Tuổi: 33
K. Konomi
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21A. Bakayoko
Tuổi: 29
K. Safo
Tuổi: 23
Y. Sato
Tuổi: 22
S. Toyama
Tuổi: 23
S. Omori
Tuổi: 24
H. Shirai
Tuổi: 26
Vini Peixoto
Tuổi: 24
T. Puethong
Tuổi: 18
A. Bakayoko
Tuổi: 29
S. Izuma
Tuổi: 20
Mario Sergio
Tuổi: 30
K. Safo
Tuổi: 23
Jordi Sánchez
Tuổi: 31
Y. Sato
Tuổi: 22
H. Shirai
Tuổi: 26
S. Toyama
Tuổi: 23
S. Omori
Tuổi: 24
F. Cann
Tuổi: 27
H. Shirai
Tuổi: 26
Aoi Tada
Tuổi: 17
Vini Peixoto
Tuổi: 24