
Parceiro Nagano
- 1990
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Parceiro Nagano
Parceiro Nagano là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1990. Parceiro Nagano chơi các trận sân nhà tại Minami Nagano Sports Park Stadium, sân vận động có sức chứa 15.491 khán giả. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Parceiro Nagano — Mito HollyhockDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Nakano
Tuổi: 26
K. Makino
Tuổi: 23
K. Tajiri
Tuổi: 32
K. Nakano
Tuổi: 26
K. Makino
Tuổi: 23
S. Matsubara
Tuổi: 23
K. Tajiri
Tuổi: 32
K. Makino
Tuổi: 23
K. Tajiri
Tuổi: 32
HẬU VỆ
23E. Gyotoku
Tuổi: 21
S. Sakai
Tuổi: 29
K. Tanaka
Tuổi: 26
K. Ishii
Tuổi: 30
Y. Ono
Tuổi: 29
Yuto Ozaki
Tuổi: 22
K. Tomita
Tuổi: 29
Y. Tsukegi
Tuổi: 31
Zen Watanabe
Tuổi: 22
E. Gyotoku
Tuổi: 21
K. Ishii
Tuổi: 30
Lim Ji-hoon
Tuổi: 20
Y. Ono
Tuổi: 29
S. Sakai
Tuổi: 29
K. Sunamori
Tuổi: 35
K. Tanaka
Tuổi: 26
K. Tomita
Tuổi: 29
K. Ishii
Tuổi: 30
Y. Ono
Tuổi: 29
Yuto Ozaki
Tuổi: 22
K. Tomita
Tuổi: 29
Y. Tsukegi
Tuổi: 31
Zen Watanabe
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
38Y. Hasegawa
Tuổi: 29
K. Ando
Tuổi: 28
K. Fujikawa
Tuổi: 27
H. Hasegawa
Tuổi: 28
K. Higuchi
Tuổi: 24
T. Kondo
Tuổi: 33
K. Kutsuna
Tuổi: 28
D. Morita
Tuổi: 22
Shunki Nakata
Tuổi: 23
K. Nojima
Tuổi: 22
R. Yamanaka
Tuổi: 26
K. Yoshida
Tuổi: 22
K. Ito
Tuổi: 24
K. Ando
Tuổi: 28
K. Fujikawa
Tuổi: 27
R. Fujimori
Tuổi: 28
Y. Hasegawa
Tuổi: 29
K. Higuchi
Tuổi: 24
K. Ito
Tuổi: 24
K. Kato
Tuổi: 36
T. Kondo
Tuổi: 33
K. Kutsuna
Tuổi: 28
S. Lee
Tuổi: 20
N. Sanda
Tuổi: 33
R. Yamanaka
Tuổi: 26
K. Yoshida
Tuổi: 22
K. Ando
Tuổi: 28
K. Fujikawa
Tuổi: 27
H. Hasegawa
Tuổi: 28
K. Higuchi
Tuổi: 24
T. Kondo
Tuổi: 33
K. Kutsuna
Tuổi: 28
D. Morita
Tuổi: 22
Shunki Nakata
Tuổi: 23
K. Nojima
Tuổi: 22
R. Yamanaka
Tuổi: 26
K. Yoshida
Tuổi: 22
K. Ito
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
19S. Osaki
Tuổi: 25
H. Shoji
Tuổi: 23
S. Yoshizawa
Tuổi: 26
S. Koga
Tuổi: 27
S. Shimizu
Tuổi: 22
K. Shin
Tuổi: 30
S. Osaki
Tuổi: 25
H. Kano
Tuổi: 23
S. Koga
Tuổi: 27
H. Konishi
Tuổi: 23
Y. Murakami
Tuổi: 24
K. Shin
Tuổi: 30
Thales
Tuổi: 24
K. Ukita
Tuổi: 28
S. Yoshizawa
Tuổi: 26
H. Kano
Tuổi: 23
S. Koga
Tuổi: 27
S. Shimizu
Tuổi: 22
K. Shin
Tuổi: 30