
Osaka
- 1996
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Osaka
Osaka là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1996. Osaka chơi các trận sân nhà tại Hanazono Rugby Stadium, sân vận động có sức chứa 26.544 khán giả. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Osaka — Ventforet KofuDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Umeda
Tuổi: 24
H. Sugawara
Tuổi: 30
Jun-young Han
Tuổi: 18
H. Sugawara
Tuổi: 30
T. Yamamoto
Tuổi: 24
N. Goto
Tuổi: 23
Jun-young Han
Tuổi: 18
N. Sekinuma
Tuổi: 20
HẬU VỆ
26M. Kojima
Tuổi: 27
T. Akiyama
Tuổi: 31
K. Mima
Tuổi: 27
Y. Minakuchi
Tuổi: 25
K. Sakamoto
Tuổi: 25
S. Tachino
Tuổi: 32
R. Yamashita
Tuổi: 25
Riku Kuwako
Tuổi: 22
Zamora Yago
Tuổi: 21
S. Asano
Tuổi: 24
K. Shin
Tuổi: 22
T. Akiyama
Tuổi: 31
Johnny Angelini
Tuổi: 19
R. Hashimoto
Tuổi: 27
R. Kawakami
Tuổi: 30
K. Mima
Tuổi: 27
Y. Minakuchi
Tuổi: 25
M. Nishimura
Tuổi: 23
K. Sakamoto
Tuổi: 25
S. Tachino
Tuổi: 32
R. Yamashita
Tuổi: 25
Y. Kim
Tuổi: 22
Riku Kuwako
Tuổi: 22
Sang-Hoon Ma
Tuổi: 34
Oki Sakimoto
Tuổi: 18
K. Shin
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29K. Tanaka
Tuổi: 35
K. Fukui
Tuổi: 24
A. Haga
Tuổi: 25
Y. Natsukawa
Tuổi: 24
R. Nose
Tuổi: 25
S. Sumida
Tuổi: 26
K. Iwamoto
Tuổi: 28
Hiroki Kimura
Tuổi: 22
S. Morimura
Tuổi: 22
Hiroto Toriyama
Tuổi: 17
S. Ogawa
Tuổi: 24
K. Dohi
Tuổi: 24
K. Tanaka
Tuổi: 35
K. Fukui
Tuổi: 24
A. Haga
Tuổi: 25
S. Masuda
Tuổi: 27
Y. Natsukawa
Tuổi: 24
R. Nose
Tuổi: 25
R. Sato
Tuổi: 28
S. Sumida
Tuổi: 26
R. Tone
Tuổi: 32
S. Tsutsumi
Tuổi: 24
S. Woo
Tuổi: 32
Y. Iesaka
Tuổi: 23
Taiyo Kawada
Tuổi: 18
Hiroki Kimura
Tuổi: 22
S. Morimura
Tuổi: 22
Hiroto Toriyama
Tuổi: 17
G. Yoshida
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
20Rigley
Tuổi: 20
K. Isa
Tuổi: 34
T. Toya
Tuổi: 28
T. Kitsui
Tuổi: 32
R. Kubo
Tuổi: 28
T. Shimada
Tuổi: 29
Vinicius Souza
Tuổi: 22
R. Sugawara
Tuổi: 25
K. Matsumoto
Tuổi: 31
T. Toya
Tuổi: 28
D. Horikoshi
Tuổi: 29
T. Kitsui
Tuổi: 32
R. Kubo
Tuổi: 28
S. Mochizuki
Tuổi: 24
R. Sawazaki
Tuổi: 23
T. Shimada
Tuổi: 29
S. Takei
Tuổi: 27
Vinicius Souza
Tuổi: 22
H. Wada
Tuổi: 24
R. Sugawara
Tuổi: 25