
Kochi United
- 2016
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kochi United
Kochi United là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 2016. Kochi United chơi các trận sân nhà tại Kochi Haruno Athletic Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kochi United — V-varen NagasakiDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
11K. Inose
Tuổi: 25
Yudai Murata
Tuổi: 20
R. Ono
Tuổi: 24
S. Inoue
Tuổi: 27
R. Kurokawa
Tuổi: 22
S. Osugi
Tuổi: 28
A. Riera Rodriguez
Tuổi: 27
K. Inose
Tuổi: 25
Yudai Murata
Tuổi: 20
Riku Nagata
Tuổi: 22
R. Ono
Tuổi: 24
HẬU VỆ
23K. Fukumiya
Tuổi: 27
D. Kobayashi
Tuổi: 26
R. Tadokoro
Tuổi: 19
Hikaru Sakamoto
Tuổi: 21
R. Fujimori
Tuổi: 25
T. Hama
Tuổi: 29
Yutaro Kato
Tuổi: 21
D. Matsumoto
Tuổi: 22
D. Fukagawa
Tuổi: 26
K. Fukumiya
Tuổi: 27
N. Imai
Tuổi: 28
D. Kobayashi
Tuổi: 26
J. Kobayashi
Tuổi: 26
E. Nakata
Tuổi: 29
S. Park
Tuổi: 20
S. Suzuki
Tuổi: 24
Y. Tanabe
Tuổi: 23
R. Tadokoro
Tuổi: 19
R. Fujimori
Tuổi: 25
T. Hama
Tuổi: 29
K. Hoshi
Tuổi: 28
Yutaro Kato
Tuổi: 21
D. Matsumoto
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
26T. Tanaka
Tuổi: 27
S. Kozuki
Tuổi: 25
M. Kudo
Tuổi: 24
R. Miyoshi
Tuổi: 22
R. Sugiyama
Tuổi: 25
Y. Takano
Tuổi: 25
G. Sekino
Tuổi: 26
J. Sato
Tuổi: 21
Kazutaka Asano
Tuổi: 22
Y. Mikado
Tuổi: 38
Y. Shimoda
Tuổi: 21
T. Tanaka
Tuổi: 27
K. Sakagishi
Tuổi: 23
R. Ito
Tuổi: 25
R. Kobayashi
Tuổi: 24
S. Kozuki
Tuổi: 25
M. Kudo
Tuổi: 24
R. Miyoshi
Tuổi: 22
H. Okazawa
Tuổi: 23
R. Sugiyama
Tuổi: 25
N. Sutoh
Tuổi: 23
Y. Takano
Tuổi: 25
T. Yoshida
Tuổi: 27
G. Sekino
Tuổi: 26
Kazutaka Asano
Tuổi: 22
Y. Mikado
Tuổi: 38
TIỀN ĐẠO
19O. Ismaila
Tuổi: 27
A. Kawata
Tuổi: 33
A. Kanehara
Tuổi: 25
T. Sasaki
Tuổi: 27
Kakeru Aoto
Tuổi: 29
H. Cho
Tuổi: 18
A. Nanamure
Tuổi: 20
A. Kawata
Tuổi: 33
S. Diop
Tuổi: 22
S. Joppu
Tuổi: 22
A. Kanehara
Tuổi: 25
H. Mizuno
Tuổi: 25
T. Sasaki
Tuổi: 27
M. Shintani
Tuổi: 27
T. Toya
Tuổi: 28
Y. Uchida
Tuổi: 20
Kakeru Aoto
Tuổi: 29
H. Cho
Tuổi: 18
A. Nanamure
Tuổi: 20