
Kataller Toyama
- 2007
- Thành lập
- 94
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kataller Toyama
Kataller Toyama là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 2007. Kataller Toyama chơi các trận sân nhà tại Toyama Athletic Recreation Park Stadium, sân vận động có sức chứa 28.494 khán giả. Đội hình hiện tại có 94 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Koh Bong-Jo
Tuổi: 23
G. Harada
Tuổi: 27
T. Hirao
Tuổi: 22
R. Terakado
Tuổi: 22
T. Hirao
Tuổi: 22
Koh Bong-Jo
Tuổi: 23
T. Ōkubo
Tuổi: 36
T. Tagawa
Tuổi: 23
G. Harada
Tuổi: 27
T. Hirao
Tuổi: 22
R. Terakado
Tuổi: 22
HẬU VỆ
26S. Okamoto
Tuổi: 25
S. Fukazawa
Tuổi: 22
Y. Kagawa
Tuổi: 33
Y. Saneto
Tuổi: 36
Y. Takeuchi
Tuổi: 22
Kang Min-Woo
Tuổi: 19
H. Matsumoto
Tuổi: 19
J. Imase
Tuổi: 32
S. Nishiya
Tuổi: 24
S. Okamoto
Tuổi: 25
S. Fukazawa
Tuổi: 22
T. Hama
Tuổi: 29
J. Imase
Tuổi: 32
Y. Kagawa
Tuổi: 33
K. Kamiyama
Tuổi: 25
Y. Kawakami
Tuổi: 28
S. Nishiya
Tuổi: 24
M. Oyama
Tuổi: 27
Y. Saneto
Tuổi: 36
Y. Takeuchi
Tuổi: 22
A. Yoshida
Tuổi: 25
Kang Min-Woo
Tuổi: 19
H. Matsumoto
Tuổi: 19
J. Imase
Tuổi: 32
S. Nishiya
Tuổi: 24
A. Nabeta
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
36Jung Woo-Young
Tuổi: 36
S. Yasumitsu
Tuổi: 26
A. Kameda
Tuổi: 19
S. Sera
Tuổi: 24
N. Shiina
Tuổi: 34
Y. Takahashi
Tuổi: 24
G. Takenaka
Tuổi: 22
Jeremie Mukanya Milambo
Tuổi: 22
S. Fuseya
Tuổi: 25
Taro Kagawa
Tuổi: 21
S. Mizoguchi
Tuổi: 23
S. Tanimoto
Tuổi: 24
K. Ueda
Tuổi: 23
Y. Kunitake
Tuổi: 19
Jung Woo-Young
Tuổi: 36
S. Yasumitsu
Tuổi: 26
S. Fuseya
Tuổi: 25
T. Ito
Tuổi: 25
A. Kameda
Tuổi: 19
Y. Kawai
Tuổi: 36
S. Mizoguchi
Tuổi: 23
Y. Sasaki
Tuổi: 33
S. Sera
Tuổi: 24
N. Shiina
Tuổi: 34
H. Sueki
Tuổi: 28
Y. Takahashi
Tuổi: 24
G. Takenaka
Tuổi: 22
K. Ueda
Tuổi: 23
Jeremie Mukanya Milambo
Tuổi: 22
S. Fuseya
Tuổi: 25
T. Ito
Tuổi: 25
Taro Kagawa
Tuổi: 21
S. Mizoguchi
Tuổi: 23
H. Sueki
Tuổi: 28
S. Tanimoto
Tuổi: 24
K. Ueda
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
21K. Tsuboi
Tuổi: 25
Y. Nakashima
Tuổi: 41
R. Matsuda
Tuổi: 34
D. Matsuoka
Tuổi: 26
Keijiro Ogawa
Tuổi: 33
T. Kim
Tuổi: 20
M. Furukawa
Tuổi: 24
T. Yoshihira
Tuổi: 27
K. Tsuboi
Tuổi: 25
Y. Nakashima
Tuổi: 41
M. Furukawa
Tuổi: 23
N. Inoue
Tuổi: 28
I. Maeda
Tuổi: 19
R. Matsuda
Tuổi: 34
D. Matsuoka
Tuổi: 26
Keijiro Ogawa
Tuổi: 33
J. Ura
Tuổi: 21
T. Yoshihira
Tuổi: 27
T. Kim
Tuổi: 20
M. Furukawa
Tuổi: 24
T. Yoshihira
Tuổi: 27