
Gainare Tottori
- 1983
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gainare Tottori
Gainare Tottori là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1983. Gainare Tottori chơi các trận sân nhà tại Axis Bird Stadium, sân vận động có sức chứa 16.033 khán giả. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Burns
Tuổi: 22
Ryo Momoi
Tuổi: 22
Y. Terasawa
Tuổi: 32
R. Koma
Tuổi: 25
R. Sakuraba
Tuổi: 26
A. Burns
Tuổi: 22
Ryo Momoi
Tuổi: 22
Y. Terasawa
Tuổi: 32
HẬU VỆ
27M. Lorenz
Tuổi: 22
T. Kawamura
Tuổi: 25
S. T. Nozawa Van Eerden
Tuổi: 21
Ryo Arai
Tuổi: 22
S. Hashimoto
Tuổi: 22
S. Jong
Tuổi: 22
Min Moon
Tuổi: 21
S. Nikaido
Tuổi: 25
H. Nukui
Tuổi: 29
H. Oshima
Tuổi: 25
T. Kawamura
Tuổi: 25
S. T. Nozawa Van Eerden
Tuổi: 21
S. Nagano
Tuổi: 19
T. Kawamura
Tuổi: 25
S. Maruyama
Tuổi: 26
T. Matsumoto
Tuổi: 23
S. Nikaido
Tuổi: 24
S. T. Nozawa Van Eerden
Tuổi: 21
H. Nukui
Tuổi: 28
H. Oshima
Tuổi: 25
Ryo Arai
Tuổi: 22
S. Hashimoto
Tuổi: 22
S. Jong
Tuổi: 22
Min Moon
Tuổi: 21
S. Nikaido
Tuổi: 25
H. Nukui
Tuổi: 29
H. Oshima
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
28I. Fujita
Tuổi: 26
K. Hombo
Tuổi: 22
M. Kaneura
Tuổi: 26
Tatsuya Kiuchi
Tuổi: 23
Y. Shimizu
Tuổi: 24
Yusaku Tasei
Tuổi: 22
S. Yajima
Tuổi: 31
K. Dohi
Tuổi: 24
I. Fujita
Tuổi: 26
M. Fukoin
Tuổi: 32
T. Ikawa
Tuổi: 28
M. Kaneura
Tuổi: 25
Y. Nishida
Tuổi: 24
H. Ozawa
Tuổi: 26
Y. Shimizu
Tuổi: 24
D. Soga
Tuổi: 27
K. Tanaka
Tuổi: 35
A. Tojo
Tuổi: 24
K. Hombo
Tuổi: 22
M. Kaneura
Tuổi: 26
Jun Katori
Tuổi: 22
Tatsuya Kiuchi
Tuổi: 23
H. Ozawa
Tuổi: 26
Y. Shimizu
Tuổi: 24
F. Takayanagi
Tuổi: 25
Yusaku Tasei
Tuổi: 22
S. Yajima
Tuổi: 31
S. Jin
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
22K. Hoshi
Tuổi: 22
N. Miki
Tuổi: 24
Daiki Shinoda
Tuổi: 22
A. Tojo
Tuổi: 25
I. Yoshida
Tuổi: 28
S. Yamamoto
Tuổi: 21
H. Konishi
Tuổi: 24
K. Funahashi
Tuổi: 20
K. Handa
Tuổi: 27
N. Miki
Tuổi: 24
R. Tanada
Tuổi: 22
Y. Togashi
Tuổi: 29
I. Yoshida
Tuổi: 27
Won-jun Cha
Tuổi: 19
Yuto Hasegawa
Tuổi: 18
K. Hoshi
Tuổi: 22
N. Miki
Tuổi: 24
Daiki Shinoda
Tuổi: 22
A. Tojo
Tuổi: 25
I. Yoshida
Tuổi: 28
S. Yamamoto
Tuổi: 21
K. Dadzie
Tuổi: 24