
Fukushima United
- 1977
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fukushima United
Fukushima United là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1977. Fukushima United chơi các trận sân nhà tại TOHO Stadium, sân vận động có sức chứa 21.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +20 | 26 | |
| 2 | 11 | +13 | 24 | |
| 3 | 11 | +15 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 11 | +5 | 20 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | -3 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 17 | |
| 10 | 11 | -1 | 16 | |
| 11 | 11 | -6 | 14 | |
| 12 | 11 | -4 | 13 | |
| 13 | 11 | -7 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 11 | -7 | 10 | |
| 16 | 11 | -4 | 9 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -6 | 7 | |
| 19 | 11 | -12 | 6 | |
| 20 | 11 | -14 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Jung Sung-Ryong
Tuổi: 40
K. Yoshimaru
Tuổi: 29
S. Anzai
Tuổi: 25
T. Ueda
Tuổi: 29
Jung Sung-Ryong
Tuổi: 40
S. Anzai
Tuổi: 25
S. Nakagawa
Tuổi: 24
T. Ueda
Tuổi: 29
K. Yoshimaru
Tuổi: 29
S. Anzai
Tuổi: 25
T. Ueda
Tuổi: 29
HẬU VỆ
29M. Uehara
Tuổi: 27
H. Toma
Tuổi: 23
K. Tsuchiya
Tuổi: 19
Naru Sasaki
Tuổi: 22
T. Anzai
Tuổi: 29
Toraji Chiba
Tuổi: 20
T. Fujitani
Tuổi: 30
T. Hono
Tuổi: 21
S. Nozue
Tuổi: 25
N. Suzu
Tuổi: 25
H. Nam
Tuổi: 21
H. Toma
Tuổi: 23
T. Anzai
Tuổi: 29
T. Fujitani
Tuổi: 29
Y. Matsunagane
Tuổi: 21
S. Nozue
Tuổi: 25
T. Shibata
Tuổi: 24
N. Suzu
Tuổi: 25
H. Toma
Tuổi: 23
K. Tsuchiya
Tuổi: 19
Naru Sasaki
Tuổi: 22
T. Anzai
Tuổi: 29
Toraji Chiba
Tuổi: 20
T. Fujitani
Tuổi: 30
T. Hono
Tuổi: 21
S. Nozue
Tuổi: 25
N. Suzu
Tuổi: 25
D. Choi
Tuổi: 21
H. Nam
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
33J. Yoshida
Tuổi: 22
K. Ashibe
Tuổi: 24
Aruto Higuchi
Tuổi: 20
K. Okuda
Tuổi: 31
Jiro Fujita
Tuổi: 22
T. Harigaya
Tuổi: 27
S. Izumi
Tuổi: 22
K. Kano
Tuổi: 23
T. Nakamura
Tuổi: 23
Y. Okada
Tuổi: 29
K. Tanaka
Tuổi: 22
Y. Okada
Tuổi: 29
J. Yoshida
Tuổi: 22
K. Ashibe
Tuổi: 24
K. Awano
Tuổi: 24
T. Harigaya
Tuổi: 27
R. Iijima
Tuổi: 26
K. Kano
Tuổi: 23
T. Nakamura
Tuổi: 23
U. Uehata
Tuổi: 27
M. Yamada
Tuổi: 31
H. Yoshinaga
Tuổi: 29
K. Yui
Tuổi: 20
K. Okuda
Tuổi: 31
Jiro Fujita
Tuổi: 22
T. Harigaya
Tuổi: 27
S. Izumi
Tuổi: 22
K. Kano
Tuổi: 23
T. Nakamura
Tuổi: 23
Y. Okada
Tuổi: 29
H. Suzuki
Tuổi: 20
K. Tanaka
Tuổi: 22
U. Uehata
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
17T. Einaga
Tuổi: 22
H. Higuchi
Tuổi: 33
K. Miura
Tuổi: 56
K. Shimizu
Tuổi: 24
D. Smart
Tuổi: 20
T. Sato
Tuổi: 22
H. Higuchi
Tuổi: 33
R. Ishii
Tuổi: 23
K. Jojo
Tuổi: 24
K. Mori
Tuổi: 28
K. Shimizu
Tuổi: 24
K. Yajima
Tuổi: 30
T. Einaga
Tuổi: 22
H. Higuchi
Tuổi: 33
K. Miura
Tuổi: 56
Marcus Greenfield
Tuổi: 21
K. Shimizu
Tuổi: 24