
Kitakyushu
- 1973
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kitakyushu
Kitakyushu là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1973. Kitakyushu chơi các trận sân nhà tại Mikuni World Stadium, sân vận động có sức chứa 15.300 khán giả. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
10G. Ito
Tuổi: 31
K. Otani
Tuổi: 36
M. Sugimoto
Tuổi: 24
R. Taniguchi
Tuổi: 23
G. Ito
Tuổi: 31
K. Otani
Tuổi: 36
M. Sugimoto
Tuổi: 24
Y. Tanaka
Tuổi: 25
M. Sugimoto
Tuổi: 24
R. Taniguchi
Tuổi: 23
HẬU VỆ
22R. Kamihashi
Tuổi: 23
K. Fukumori
Tuổi: 31
K. Hasegawa
Tuổi: 26
S. Maruyama
Tuổi: 26
J. Ikoma
Tuổi: 26
K. Yokokubo
Tuổi: 23
T. Narasaka
Tuổi: 23
Y. Saitai
Tuổi: 31
R. Kamihashi
Tuổi: 23
K. Fukumori
Tuổi: 31
K. Hasegawa
Tuổi: 26
R. Higashi
Tuổi: 21
K. Kiyama
Tuổi: 37
T. Sera
Tuổi: 19
K. Sugiyama
Tuổi: 27
Y. Tsujioka
Tuổi: 23
K. Yamawaki
Tuổi: 24
S. Maruyama
Tuổi: 26
J. Ikoma
Tuổi: 26
Ryota Maeda
Tuổi: 22
T. Narasaka
Tuổi: 23
Y. Saitai
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
29K. Kumasawa
Tuổi: 24
K. Hoshi
Tuổi: 33
R. Okano
Tuổi: 25
F. Yoshihara
Tuổi: 19
M. Yoshinaga
Tuổi: 23
S. Hiramatsu
Tuổi: 27
R. Hirahara
Tuổi: 22
H. Izawa
Tuổi: 26
R. Kanzawa
Tuổi: 20
Yutaro Sakashita
Tuổi: 18
K. Kumasawa
Tuổi: 24
R. Hirahara
Tuổi: 22
K. Hoshi
Tuổi: 33
H. Izawa
Tuổi: 26
R. Kabayama
Tuổi: 23
K. Konomi
Tuổi: 18
Y. Machida
Tuổi: 36
R. Okano
Tuổi: 25
F. Takayanagi
Tuổi: 25
S. Takayoshi
Tuổi: 25
T. Ushinohama
Tuổi: 33
A. Yada
Tuổi: 34
F. Yoshihara
Tuổi: 19
M. Yoshinaga
Tuổi: 23
S. Hiramatsu
Tuổi: 27
R. Hirahara
Tuổi: 22
H. Izawa
Tuổi: 26
R. Kanzawa
Tuổi: 20
Yutaro Sakashita
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16S. Kawabe
Tuổi: 29
Koh Seung-Jin
Tuổi: 25
R. Nagai
Tuổi: 34
D. Takahashi
Tuổi: 26
R. Tsubogo
Tuổi: 21
M. Wade
Tuổi: 19
K. Yoshida
Tuổi: 22
S. Kawabe
Tuổi: 29
Koh Seung-Jin
Tuổi: 25
N. Komazawa
Tuổi: 23
R. Nagai
Tuổi: 34
D. Takahashi
Tuổi: 26
R. Tsubogo
Tuổi: 21
Sota Watanabe
Tuổi: 23
M. Wade
Tuổi: 19
K. Yoshida
Tuổi: 22