
Thespakusatsu Gunma
- 1995
- Thành lập
- 94
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Thespakusatsu Gunma
Thespakusatsu Gunma là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1995. Thespakusatsu Gunma chơi các trận sân nhà tại Shoda Shoyu Stadium, sân vận động có sức chứa 15.190 khán giả. Đội hình hiện tại có 94 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Kim Je-hee
Tuổi: 19
I. Kondo
Tuổi: 24
S. Okada
Tuổi: 29
Kim Je-hee
Tuổi: 19
I. Kondo
Tuổi: 24
K. Shiga
Tuổi: 24
Kazuki Yamada
Tuổi: 22
HẬU VỆ
25M. Nuki
Tuổi: 22
T. Shimokawa
Tuổi: 23
J. Soma
Tuổi: 24
K. Yamahara
Tuổi: 25
Gun-il Kim
Tuổi: 23
T. Koyanagi
Tuổi: 35
R. Nakano
Tuổi: 20
R. Ohata
Tuổi: 28
M. Nuki
Tuổi: 22
R. Akimoto
Tuổi: 22
Y. Funabashi
Tuổi: 27
K. Kikuchi
Tuổi: 25
T. Koyanagi
Tuổi: 35
R. Nakano
Tuổi: 19
S. Nose
Tuổi: 22
R. Ohata
Tuổi: 28
T. Shimokawa
Tuổi: 23
Y. Takahashi
Tuổi: 26
K. Kikuchi
Tuổi: 25
Gun-il Kim
Tuổi: 23
T. Koyanagi
Tuổi: 35
R. Nakano
Tuổi: 20
S. Nose
Tuổi: 22
R. Ohata
Tuổi: 28
R. Tagashira
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
45J. Nodake
Tuổi: 31
H. Konishi
Tuổi: 22
F. Mohamado
Tuổi: 21
A. Sakurai
Tuổi: 22
S. Adachi
Tuổi: 21
R. Fujimura
Tuổi: 26
Takatora Harada
Tuổi: 18
T. Kagami
Tuổi: 26
R. Kamigaki
Tuổi: 27
K. Kazama
Tuổi: 34
G. Sehata
Tuổi: 24
Min-seob Song
Tuổi: 18
T. Tamashiro
Tuổi: 24
S. Yonehara
Tuổi: 27
S. Kotake
Tuổi: 19
F. Mohamado
Tuổi: 22
Y. Ikeshita
Tuổi: 23
S. Adachi
Tuổi: 21
T. Kagami
Tuổi: 26
K. Kazama
Tuổi: 34
H. Konishi
Tuổi: 22
S. Kotake
Tuổi: 19
F. Mohamado
Tuổi: 21
Y. Nishimura
Tuổi: 25
A. Sakurai
Tuổi: 22
G. Sehata
Tuổi: 24
T. Tamashiro
Tuổi: 24
K. Yamaguchi
Tuổi: 29
R. Yamauchi
Tuổi: 25
S. Yonehara
Tuổi: 27
S. Adachi
Tuổi: 21
R. Fujimura
Tuổi: 26
Takatora Harada
Tuổi: 18
T. Kagami
Tuổi: 26
R. Kamigaki
Tuổi: 27
K. Kazama
Tuổi: 34
Shun Koga
Tuổi: 18
Y. Nishimura
Tuổi: 26
Rinya Sato
Tuổi: 18
G. Sehata
Tuổi: 24
Min-seob Song
Tuổi: 18
T. Tamashiro
Tuổi: 24
K. Yamaguchi
Tuổi: 29
S. Yonehara
Tuổi: 27
S. Kotake
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
17Ikhsan Fandi
Tuổi: 26
S. Izuma
Tuổi: 20
T. Nakashima
Tuổi: 23
S. Tanaka
Tuổi: 24
M. Hyakuda
Tuổi: 24
Kosei Matsumoto
Tuổi: 22
Ikhsan Fandi
Tuổi: 26
S. Izuma
Tuổi: 20
S. Aoki
Tuổi: 35
R. Fujimura
Tuổi: 26
A. Kawata
Tuổi: 33
T. Nakashima
Tuổi: 23
Y. Takazawa
Tuổi: 28
S. Tanaka
Tuổi: 24
S. Aoki
Tuổi: 35
M. Hyakuda
Tuổi: 24
Kosei Matsumoto
Tuổi: 22