
Ehime FC
- 1970
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ehime FC
Ehime FC là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1970. Ehime FC chơi các trận sân nhà tại Ningineer Stadium, sân vận động có sức chứa 20.919 khán giả. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9F. Shirasaka
Tuổi: 29
K. Tokushige
Tuổi: 41
S. Tsuji
Tuổi: 28
F. Shirasaka
Tuổi: 28
K. Tokushige
Tuổi: 41
S. Tsuji
Tuổi: 28
F. Shirasaka
Tuổi: 29
K. Tokushige
Tuổi: 41
S. Tsuji
Tuổi: 28
HẬU VỆ
19R. Ishio
Tuổi: 25
T. Shibata
Tuổi: 24
R. Abe
Tuổi: 24
K. Kanazawa
Tuổi: 22
T. Kuroishi
Tuổi: 28
K. Sugiyama
Tuổi: 27
A. David
Tuổi: 19
H. Fukushima
Tuổi: 25
R. Ishio
Tuổi: 25
I. Konno
Tuổi: 24
Marcel Scalese
Tuổi: 29
K. Moriyama
Tuổi: 23
K. Yamahara
Tuổi: 25
R. Abe
Tuổi: 24
K. Kanazawa
Tuổi: 22
T. Kuroishi
Tuổi: 28
Kenya Otsubo
Tuổi: 22
K. Sugiyama
Tuổi: 27
K. Yamahara
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
35S. Hino
Tuổi: 23
A. Kozakai
Tuổi: 24
M. Tanioka
Tuổi: 24
R. Kabayama
Tuổi: 23
S. Kamimura
Tuổi: 30
K. Hosoya
Tuổi: 24
K. Miyamoto
Tuổi: 29
H. Muto
Tuổi: 22
R. Saito
Tuổi: 22
S. Semba
Tuổi: 16
Y. Takemoto
Tuổi: 28
Y. Yamashita
Tuổi: 25
S. Hino
Tuổi: 23
Arthur Viana
Tuổi: 21
Y. Fukazawa
Tuổi: 25
Y. Horigome
Tuổi: 33
K. Hosoya
Tuổi: 23
H. Koda
Tuổi: 22
T. Kuroishi
Tuổi: 28
R. Maeda
Tuổi: 27
H. Muto
Tuổi: 22
Y. Soneda
Tuổi: 31
K. Sugimori
Tuổi: 28
S. Tanimoto
Tuổi: 24
M. Tanioka
Tuổi: 24
H. Yoshida
Tuổi: 22
R. Kabayama
Tuổi: 23
K. Hosoya
Tuổi: 24
K. Miyamoto
Tuổi: 29
H. Muto
Tuổi: 22
R. Saito
Tuổi: 22
S. Semba
Tuổi: 16
Y. Soneda
Tuổi: 31
Y. Takemoto
Tuổi: 28
Y. Yamashita
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
20Y. Fujihara
Tuổi: 26
T. Yukutomo
Tuổi: 20
K. Funahashi
Tuổi: 20
K. Muroi
Tuổi: 25
S. Tamura
Tuổi: 30
S. Yamamoto
Tuổi: 21
T. Yamaguchi
Tuổi: 19
B. Duncan
Tuổi: 22
Y. Fujihara
Tuổi: 26
Y. Fujimoto
Tuổi: 31
Y. Murakami
Tuổi: 25
R. Sato
Tuổi: 27
Y. Taguchi
Tuổi: 24
R. Tsuruno
Tuổi: 24
T. Yukutomo
Tuổi: 20
Shota Saijo
Tuổi: 19
Y. Fujimoto
Tuổi: 31
K. Funahashi
Tuổi: 20
R. Sato
Tuổi: 28
Y. Taguchi
Tuổi: 24