
Kamatamare Sanuki
- 1956
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kamatamare Sanuki
Kamatamare Sanuki là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1956. Kamatamare Sanuki chơi các trận sân nhà tại Pikara Stadium, sân vận động có sức chứa 30.099 khán giả. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kamatamare Sanuki — JEF United ChibaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Aoki
Tuổi: 25
Y. Imamura
Tuổi: 26
Chris Takahashi
Tuổi: 24
M. Iida
Tuổi: 25
Y. Imamura
Tuổi: 26
K. Matsubara
Tuổi: 21
Y. Imamura
Tuổi: 26
Jin-Woo Lee
Tuổi: 21
Chris Takahashi
Tuổi: 24
HẬU VỆ
26K. Hayashida
Tuổi: 24
Rai Namimoto
Tuổi: 22
R. Harano
Tuổi: 18
Lee Gi-San
Tuổi: 22
Hideki Oka
Tuổi: 22
S. Sagou
Tuổi: 23
S. Takashima
Tuổi: 25
K. Tao
Tuổi: 22
Do-hoon Kim
Tuổi: 20
Y. Fujii
Tuổi: 19
K. Hayashida
Tuổi: 24
A. Ibayashi
Tuổi: 35
T. Komatsu
Tuổi: 28
S. Noh
Tuổi: 20
S. Sago
Tuổi: 23
K. Tao
Tuổi: 21
Y. Tsukegi
Tuổi: 30
M. Uchida
Tuổi: 26
Y. Yanagi
Tuổi: 30
R. Harano
Tuổi: 18
Lee Gi-San
Tuổi: 22
Hideki Oka
Tuổi: 22
S. Sagou
Tuổi: 23
S. Takashima
Tuổi: 25
K. Tao
Tuổi: 22
S. Tsujioka
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
31S. Woo
Tuổi: 32
S. Utsugi
Tuổi: 29
J. Ishikura
Tuổi: 22
S. Kawakami
Tuổi: 28
M. Kokubun
Tuổi: 30
K. Makiyama
Tuổi: 25
S. Miyazaki
Tuổi: 22
Y. Morikawa
Tuổi: 32
Índio
Tuổi: 25
N. Eguchi
Tuổi: 33
H. Hasegawa
Tuổi: 28
J. Ishikura
Tuổi: 22
K. Iwamoto
Tuổi: 28
S. Kawakami
Tuổi: 27
T. Kimoto
Tuổi: 20
T. Maekawa
Tuổi: 29
K. Makiyama
Tuổi: 24
Y. Mori
Tuổi: 30
Y. Morikawa
Tuổi: 32
J. Yoshida
Tuổi: 22
S. Woo
Tuổi: 32
N. Eguchi
Tuổi: 33
J. Ishikura
Tuổi: 22
K. Iwamoto
Tuổi: 28
S. Kawakami
Tuổi: 28
M. Kokubun
Tuổi: 30
T. Maekawa
Tuổi: 29
K. Makiyama
Tuổi: 25
S. Miyazaki
Tuổi: 22
Y. Mori
Tuổi: 30
Y. Morikawa
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
26Y. Goto
Tuổi: 32
Y. Ono
Tuổi: 30
Y. Murakami
Tuổi: 25
Shuri Arita
Tuổi: 26
H. Asada
Tuổi: 21
R. Sano
Tuổi: 21
A. Ueno
Tuổi: 25
R. Yonezawa
Tuổi: 29
Dong-won Kang
Tuổi: 21
Jin-yeong Lee
Tuổi: 23
Tae-yang Park
Tuổi: 19
Y. Goto
Tuổi: 32
S. Iwagishi
Tuổi: 24
S. Kawanishi
Tuổi: 36
K. Matsumoto
Tuổi: 31
T. Miyaichi
Tuổi: 30
M. Nishimaru
Tuổi: 20
S. Niwa
Tuổi: 31
Y. Ono
Tuổi: 30
A. Ueno
Tuổi: 25
Y. Murakami
Tuổi: 25
Shuri Arita
Tuổi: 26
H. Asada
Tuổi: 21
S. Kawanishi
Tuổi: 37
R. Sano
Tuổi: 21
A. Ueno
Tuổi: 25