
Tochigi SC
- 1953
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tochigi SC
Tochigi SC là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1953. Tochigi SC chơi các trận sân nhà tại Kanseki Stadium, sân vận động có sức chứa 25.244 khán giả. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tochigi SC — Montedio YamagataDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
11R. Tashiro
Tuổi: 27
Shuhei Shikano
Tuổi: 26
R. Sakuraba
Tuổi: 26
Y. Inokoshi
Tuổi: 24
S. Kawata
Tuổi: 31
S. Kawata
Tuổi: 31
Shuhei Shikano
Tuổi: 26
K. Tanno
Tuổi: 39
R. Sakuraba
Tuổi: 26
Y. Inokoshi
Tuổi: 24
S. Kawata
Tuổi: 31
HẬU VỆ
24K. Abe
Tuổi: 26
Y. Kimura
Tuổi: 23
K. Uchida
Tuổi: 32
R. Higashi
Tuổi: 21
S. Suzuki
Tuổi: 24
Ryusei Tabata
Tuổi: 22
Tomoki Tabata
Tuổi: 21
Y. Yanagi
Tuổi: 31
R. Sakurai
Tuổi: 21
K. Abe
Tuổi: 26
K. Fukumori
Tuổi: 31
W. Hiramatsu
Tuổi: 25
H. Iwasaki
Tuổi: 23
Y. Kimura
Tuổi: 23
R. Mori
Tuổi: 24
H. Takahashi
Tuổi: 27
S. Takashima
Tuổi: 25
K. Uchida
Tuổi: 32
R. Higashi
Tuổi: 21
S. Suzuki
Tuổi: 24
H. Iwasaki
Tuổi: 23
Ryusei Tabata
Tuổi: 22
Tomoki Tabata
Tuổi: 21
Y. Yanagi
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
35T. Myogan
Tuổi: 21
S. Sato
Tuổi: 32
K. Sugimori
Tuổi: 28
R. Osako
Tuổi: 21
T. Aoshima
Tuổi: 24
Taishi Nagai
Tuổi: 22
K. Nakano
Tuổi: 29
K. Osone
Tuổi: 26
K. Otabor
Tuổi: 23
Haruki Tsutsumi
Tuổi: 22
K. Yagi
Tuổi: 23
H. Yoshino
Tuổi: 23
Y. Matsushita
Tuổi: 31
H. Sese
Tuổi: 26
T. Myogan
Tuổi: 21
Soma Meshino
Tuổi: 24
T. Aoshima
Tuổi: 24
K. Fujiwara
Tuổi: 22
S. Ide
Tuổi: 24
K. Nakano
Tuổi: 29
H. Omori
Tuổi: 23
K. Otabor
Tuổi: 23
S. Sato
Tuổi: 32
K. Yagi
Tuổi: 22
H. Yoshino
Tuổi: 23
K. Sugimori
Tuổi: 28
R. Osako
Tuổi: 21
T. Aoshima
Tuổi: 24
Taishi Nagai
Tuổi: 22
K. Nakano
Tuổi: 29
K. Osone
Tuổi: 26
K. Otabor
Tuổi: 23
Haruki Tsutsumi
Tuổi: 22
K. Yagi
Tuổi: 23
H. Yoshino
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
21T. Yamaguchi
Tuổi: 19
T. Igarashi
Tuổi: 22
J. Nakamura
Tuổi: 22
W. Suzuki
Tuổi: 22
Y. Kondo
Tuổi: 23
K. Yano
Tuổi: 41
T. Yamaguchi
Tuổi: 19
T. Nishino
Tuổi: 23
C. Diamanka
Tuổi: 24
S. Hoshino
Tuổi: 23
T. Igarashi
Tuổi: 22
R. Kawana
Tuổi: 23
R. Ota
Tuổi: 23
H. Shoji
Tuổi: 23
R. Sugawara
Tuổi: 25
A. Tanahashi
Tuổi: 25
K. Yano
Tuổi: 41
J. Nakamura
Tuổi: 22
R. Kawana
Tuổi: 23
Y. Kondo
Tuổi: 23
K. Yano
Tuổi: 41