
Omiya Ardija
- 1964
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Omiya Ardija
Omiya Ardija là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1964. Omiya Ardija chơi các trận sân nhà tại NACK5 Stadium, sân vận động có sức chứa 15.491 khán giả. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
10T. Glover
Tuổi: 28
T. Kasahara
Tuổi: 37
K. Shimura
Tuổi: 29
M. Wakabayashi
Tuổi: 22
T. Glover
Tuổi: 28
T. Kasahara
Tuổi: 37
Y. Kato
Tuổi: 28
Y. Tsuboi
Tuổi: 26
K. Shimura
Tuổi: 29
M. Wakabayashi
Tuổi: 22
HẬU VỆ
25R. Nishio
Tuổi: 24
Gabriel
Tuổi: 30
O. Iyoha
Tuổi: 27
R. Motegi
Tuổi: 29
Y. Murakami
Tuổi: 23
K. Sekiguchi
Tuổi: 24
Y. Ozaki
Tuổi: 22
H. Kato
Tuổi: 24
S. Kidera
Tuổi: 17
Y. Kumada
Tuổi: 16
R. Nishio
Tuổi: 24
K. Fukui
Tuổi: 23
Gabriel
Tuổi: 30
R. Ichihara
Tuổi: 20
O. Iyoha
Tuổi: 27
R. Motegi
Tuổi: 29
Y. Murakami
Tuổi: 23
M. Nuki
Tuổi: 22
K. Sekiguchi
Tuổi: 24
W. Shimoguchi
Tuổi: 27
T. Wada
Tuổi: 35
Y. Ozaki
Tuổi: 22
H. Kato
Tuổi: 24
S. Kidera
Tuổi: 17
Y. Kumada
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
20G. Kato
Tuổi: 22
T. Izumi
Tuổi: 25
M. Kojima
Tuổi: 29
K. Nakayama
Tuổi: 23
H. Hidaka
Tuổi: 18
T. Matsui
Tuổi: 22
Y. Kobayashi
Tuổi: 17
M. Edward
Tuổi: 18
G. Kato
Tuổi: 22
Arthur Silva
Tuổi: 30
T. Ishikawa
Tuổi: 34
T. Izumi
Tuổi: 25
M. Kojima
Tuổi: 29
K. Nakayama
Tuổi: 23
T. Yachida
Tuổi: 24
S. Yasumitsu
Tuổi: 26
H. Hidaka
Tuổi: 18
T. Kanda
Tuổi: 17
T. Matsui
Tuổi: 22
Y. Kobayashi
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
21S. Mueanta
Tuổi: 23
Carlinhos Júnior
Tuổi: 31
O. Yamamoto
Tuổi: 21
Caprini
Tuổi: 28
K. Sugimoto
Tuổi: 33
Y. Toyokawa
Tuổi: 31
Kaua Diniz
Tuổi: 17
J. McGhee
Tuổi: 16
S. Mueanta
Tuổi: 23
O. Yamamoto
Tuổi: 21
Caprini
Tuổi: 28
K. Fujii
Tuổi: 24
F. González
Tuổi: 33
K. Sugimoto
Tuổi: 33
O. Sunday
Tuổi: 22
T. Tomiyama
Tuổi: 35
Y. Toyokawa
Tuổi: 31
T. Tsukui
Tuổi: 23
Kaua Diniz
Tuổi: 17
J. McGhee
Tuổi: 16
M. Isozaki
Tuổi: 20