
Albirex Niigata
- 1955
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Albirex Niigata
Albirex Niigata là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1955. Albirex Niigata chơi các trận sân nhà tại Denka Big Swan Stadium, sân vận động có sức chứa 41.684 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 45 điểm sau 34 trận, gồm 11 trận thắng, 12 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 40 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Albirex Niigata còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +20 | 26 | |
| 2 | 11 | +13 | 24 | |
| 3 | 11 | +15 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 11 | +5 | 20 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | -3 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 17 | |
| 10 | 11 | -1 | 16 | |
| 11 | 11 | -6 | 14 | |
| 12 | 11 | -4 | 13 | |
| 13 | 11 | -7 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 11 | -7 | 10 | |
| 16 | 11 | -4 | 9 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -6 | 7 | |
| 19 | 11 | -12 | 6 | |
| 20 | 11 | -14 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
9S. Uchiyama
Tuổi: 19
D. Yoshimitsu
Tuổi: 32
N. Baumann
Tuổi: 29
H. Matsuura
Tuổi: 17
S. Uchiyama
Tuổi: 19
K. Fujita
Tuổi: 24
R. Tashiro
Tuổi: 27
D. Yoshimitsu
Tuổi: 32
N. Baumann
Tuổi: 29
HẬU VỆ
28J. Geria
Tuổi: 32
Y. Fujiwara
Tuổi: 23
M. Sato
Tuổi: 18
M. Fitzgerald
Tuổi: 37
S. Fujiwara
Tuổi: 30
K. Funaki
Tuổi: 27
F. Hayakawa
Tuổi: 31
K. Mori
Tuổi: 26
R. Mori
Tuổi: 24
T. Kato
Tuổi: 29
Toshiya Matsuoka
Tuổi: 18
M. Sato
Tuổi: 18
T. Kato
Tuổi: 29
J. Geria
Tuổi: 32
Y. Fujiwara
Tuổi: 23
M. Sato
Tuổi: 18
K. Chiba
Tuổi: 40
M. Fitzgerald
Tuổi: 37
S. Fujiwara
Tuổi: 30
K. Funaki
Tuổi: 27
K. Hashimoto
Tuổi: 26
F. Hayakawa
Tuổi: 31
Y. Horigome
Tuổi: 31
K. Mori
Tuổi: 26
S. Okamoto
Tuổi: 25
R. Mori
Tuổi: 24
T. Kato
Tuổi: 29
Toshiya Matsuoka
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
35Iury Castilho
Tuổi: 30
M. Sekiguchi
Tuổi: 27
R. Ochiai
Tuổi: 26
T. Arai
Tuổi: 28
Y. Hoshi
Tuổi: 33
Keisuke Kasai
Tuổi: 23
J. Okumura
Tuổi: 24
Y. Otake
Tuổi: 20
E. Shirai
Tuổi: 30
C. Konagaya
Tuổi: 24
R. Maeda
Tuổi: 27
Y. Onishi
Tuổi: 24
T. Osawa
Tuổi: 23
A. Ishiyama
Tuổi: 19
K. Shimabuku
Tuổi: 26
Y. Onishi
Tuổi: 24
R. Maeda
Tuổi: 27
R. Ochiai
Tuổi: 26
T. Arai
Tuổi: 28
M. Hasegawa
Tuổi: 27
Y. Hoshi
Tuổi: 33
Keisuke Kasai
Tuổi: 23
Miguel Silveira
Tuổi: 22
M. Ohara
Tuổi: 25
J. Okumura
Tuổi: 24
Y. Otake
Tuổi: 20
T. Shimamura
Tuổi: 26
E. Shirai
Tuổi: 30
Y. Takagi
Tuổi: 33
H. Uemura
Tuổi: 24
C. Konagaya
Tuổi: 24
J. Yoshida
Tuổi: 22
Y. Onishi
Tuổi: 24
A. Ishiyama
Tuổi: 19
K. Shimabuku
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
11K. Kuwayama
Tuổi: 23
Moraes
Tuổi: 25
Y. Ono
Tuổi: 33
Y. Wakatsuki
Tuổi: 23
K. Kuwayama
Tuổi: 23
A. Boudah
Tuổi: 26
Danilo Gomes
Tuổi: 26
Moraes
Tuổi: 25
Y. Ono
Tuổi: 33
K. Taniguchi
Tuổi: 30
Y. Wakatsuki
Tuổi: 23