
Renofa Yamaguchi
- 1949
- Thành lập
- 101
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Renofa Yamaguchi
Renofa Yamaguchi là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1949. Renofa Yamaguchi chơi các trận sân nhà tại Ishin Me-Life Stadium, sân vận động có sức chứa 15.115 khán giả. Đội hình hiện tại có 101 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +20 | 26 | |
| 2 | 11 | +13 | 24 | |
| 3 | 11 | +15 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 11 | +5 | 20 | |
| 7 | 11 | +6 | 19 | |
| 8 | 11 | -3 | 18 | |
| 9 | 11 | +4 | 17 | |
| 10 | 11 | -1 | 16 | |
| 11 | 11 | -6 | 14 | |
| 12 | 11 | -4 | 13 | |
| 13 | 11 | -7 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 11 | -7 | 10 | |
| 16 | 11 | -4 | 9 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -6 | 7 | |
| 19 | 11 | -12 | 6 | |
| 20 | 11 | -14 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
13K. Uchiyama
Tuổi: 32
Choi Heong-Chan
Tuổi: 24
M. Endo
Tuổi: 24
M. Iida
Tuổi: 25
T. Yamanoi
Tuổi: 27
Choi Hyung-Chan
Tuổi: 24
K. Itohara
Tuổi: 27
N. Marsman
Tuổi: 35
J. Taguchi
Tuổi: 29
Choi Heong-Chan
Tuổi: 24
M. Endo
Tuổi: 24
M. Iida
Tuổi: 25
K. Itohara
Tuổi: 27
HẬU VỆ
28K. Oiwa
Tuổi: 36
M. Kamekawa
Tuổi: 32
S. Kikuchi
Tuổi: 22
T. Itakura
Tuổi: 27
R. Ozawa
Tuổi: 23
R. Shimodo
Tuổi: 29
R. Yamamoto
Tuổi: 25
Ryuhei Yamamoto
Tuổi: 25
K. Yoshioka
Tuổi: 28
J. Suzuki
Tuổi: 29
K. Oiwa
Tuổi: 36
S. Isotani
Tuổi: 23
T. Itakura
Tuổi: 27
M. Kamekawa
Tuổi: 32
K. Matsuda
Tuổi: 25
Y. Mineda
Tuổi: 22
S. Okaniwa
Tuổi: 26
R. Shimodo
Tuổi: 29
Y. Wakasa
Tuổi: 29
K. Yoshioka
Tuổi: 28
R. Tadokoro
Tuổi: 19
T. Itakura
Tuổi: 27
Y. Mineda
Tuổi: 23
R. Ozawa
Tuổi: 23
R. Shimodo
Tuổi: 29
R. Yamamoto
Tuổi: 25
Ryuhei Yamamoto
Tuổi: 25
K. Yoshioka
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
35N. Nomura
Tuổi: 34
S. Kobayashi
Tuổi: 31
N. Misawa
Tuổi: 30
H. Naruoka
Tuổi: 23
H. Nishido
Tuổi: 24
S. Fujimori
Tuổi: 22
K. Nakashima
Tuổi: 29
K. Noyori
Tuổi: 25
K. Tanabe
Tuổi: 24
Y. Wakasa
Tuổi: 29
T. Ito
Tuổi: 25
Y. Arai
Tuổi: 21
Towa Matsushita
Tuổi: 19
K. Nakashima
Tuổi: 29
N. Nomura
Tuổi: 34
J. Ikegami
Tuổi: 30
Kim Byeom-Yong
Tuổi: 35
S. Kobayashi
Tuổi: 31
N. Misawa
Tuổi: 30
H. Naruoka
Tuổi: 23
H. Nishido
Tuổi: 24
Y. Okuyama
Tuổi: 25
R. Ozawa
Tuổi: 22
K. Tanabe
Tuổi: 24
R. Yokoyama
Tuổi: 26
S. Fujimori
Tuổi: 22
J. Ikegami
Tuổi: 31
H. Mizuguchi
Tuổi: 24
K. Nakashima
Tuổi: 29
K. Noyori
Tuổi: 25
K. Numata
Tuổi: 23
Y. Okuyama
Tuổi: 26
K. Tanabe
Tuổi: 24
Y. Wakasa
Tuổi: 29
Y. Arai
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
25S. Kubo
Tuổi: 24
Sota Watanabe
Tuổi: 23
K. Fujioka
Tuổi: 31
S. Yamamoto
Tuổi: 26
R. Gunji
Tuổi: 20
S. Yamamoto
Tuổi: 26
K. Fujioka
Tuổi: 31
S. Kubo
Tuổi: 24
Shunsuke Yamamoto
Tuổi: 26
S. Kubo
Tuổi: 24
R. Arita
Tuổi: 26
Firmino
Tuổi: 27
D. Furukawa
Tuổi: 26
K. Kawano
Tuổi: 22
Yuma Kimura
Tuổi: 18
Y. Kusano
Tuổi: 29
T. Miyayoshi
Tuổi: 33
K. Noyori
Tuổi: 25
T. Suenaga
Tuổi: 20
O. Yamamoto
Tuổi: 21
K. Fujioka
Tuổi: 31
D. Furukawa
Tuổi: 26
T. Suenaga
Tuổi: 20
S. Yamamoto
Tuổi: 26
R. Gunji
Tuổi: 20