
Ventforet Kofu
- 1965
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ventforet Kofu
Ventforet Kofu là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1965. Ventforet Kofu chơi các trận sân nhà tại JIT Recycle Ink Stadium, sân vận động có sức chứa 15.853 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Osaka — Ventforet KofuDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Higashi
Tuổi: 23
K. Kawata
Tuổi: 38
K. Yamauchi
Tuổi: 26
J. Higashi
Tuổi: 23
K. Ishikawa
Tuổi: 33
K. Kawata
Tuổi: 38
Ki Lee Min
Tuổi: 22
K. Yamauchi
Tuổi: 26
HẬU VỆ
24M. Inoue
Tuổi: 24
Y. Koide
Tuổi: 31
H. Yamamoto
Tuổi: 45
K. Fukui
Tuổi: 23
T. Wada
Tuổi: 35
Shun Fukumoto
Tuổi: 21
T. Ichinose
Tuổi: 23
R. Nozawa
Tuổi: 27
K. Sato
Tuổi: 23
Mendes
Tuổi: 30
Eduardo Mancha
Tuổi: 30
T. Ichinose
Tuổi: 23
M. Inoue
Tuổi: 24
Y. Koide
Tuổi: 31
Mikael Doka
Tuổi: 25
K. Sato
Tuổi: 23
T. Son
Tuổi: 26
H. Yamamoto
Tuổi: 45
K. Fukui
Tuổi: 23
Shun Fukumoto
Tuổi: 21
T. Ichinose
Tuổi: 23
R. Nozawa
Tuổi: 27
K. Sato
Tuổi: 23
Mendes
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
26S. Araki
Tuổi: 30
Y. Hiratsuka
Tuổi: 29
I. Kobayashi
Tuổi: 29
K. Kumakura
Tuổi: 23
K. Sato
Tuổi: 35
K. Yasuda
Tuổi: 22
H. Endo
Tuổi: 25
T. Hosaka
Tuổi: 19
H. Sueki
Tuổi: 28
T. Yoneda
Tuổi: 22
S. Araki
Tuổi: 30
H. Endo
Tuổi: 25
K. Hayashida
Tuổi: 26
Y. Hiratsuka
Tuổi: 29
I. Kobayashi
Tuổi: 29
K. Kumakura
Tuổi: 23
Renato Augusto
Tuổi: 33
K. Sato
Tuổi: 35
Y. Tanaka
Tuổi: 26
Y. Torikai
Tuổi: 27
T. Tsuchiya
Tuổi: 22
Val Soares
Tuổi: 28
K. Yasuda
Tuổi: 22
H. Endo
Tuổi: 25
T. Hosaka
Tuổi: 19
T. Yoneda
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
22A. Kurokawa
Tuổi: 27
K. Mitsuhira
Tuổi: 37
Y. Naito
Tuổi: 21
K. Fujii
Tuổi: 24
H. Mizuno
Tuổi: 25
S. Takei
Tuổi: 27
Y. Murakami
Tuổi: 24
K. Oshima
Tuổi: 29
M. Staccioli
Tuổi: 22
A. Kurokawa
Tuổi: 27
Matheus Leiria
Tuổi: 30
K. Mitsuhira
Tuổi: 37
Y. Naito
Tuổi: 21
Neemias
Tuổi: 25
K. Oshima
Tuổi: 29
K. Fujii
Tuổi: 24
R. Ota
Tuổi: 23
H. Mizuno
Tuổi: 25
S. Takei
Tuổi: 27
Y. Murakami
Tuổi: 24
K. Oshima
Tuổi: 29
M. Staccioli
Tuổi: 22