
Tokushima Vortis
- 1955
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tokushima Vortis
Tokushima Vortis là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1955. Tokushima Vortis chơi các trận sân nhà tại Pocari Sweat Stadium, sân vận động có sức chứa 17.924 khán giả. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9T. Hasegawa
Tuổi: 37
D. Mitsui
Tuổi: 24
K. Kitamura
Tuổi: 25
Young-kwang Kang
Tuổi: 18
K. Aoki
Tuổi: 25
T. Hasegawa
Tuổi: 37
D. Mitsui
Tuổi: 24
H. Tanaka
Tuổi: 26
T. Nagaishi
Tuổi: 29
HẬU VỆ
27H. Tanaka
Tuổi: 22
Y. Takagi
Tuổi: 27
T. Yamaguchi
Tuổi: 25
K. Yanagisawa
Tuổi: 29
Kaique
Tuổi: 24
Malcolm Moyo
Tuổi: 24
N. Yamada
Tuổi: 23
K. Yamakoshi
Tuổi: 32
Towa Nishisaka
Tuổi: 21
H. Tanaka
Tuổi: 22
H. Aoki
Tuổi: 24
Elsinho
Tuổi: 36
S. Inoue
Tuổi: 26
Kaique
Tuổi: 24
M. Moyo
Tuổi: 24
Y. Takagi
Tuổi: 27
T. Tamukai
Tuổi: 33
N. Yamada
Tuổi: 22
T. Yamaguchi
Tuổi: 25
K. Yamakoshi
Tuổi: 32
K. Yanagisawa
Tuổi: 29
H. Aoki
Tuổi: 24
Kaique
Tuổi: 24
K. Matsuda
Tuổi: 25
Malcolm Moyo
Tuổi: 24
N. Yamada
Tuổi: 23
K. Yamakoshi
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
23T. Inami
Tuổi: 26
Muku Fukuta
Tuổi: 18
K. Iwao
Tuổi: 37
N. Kanuma
Tuổi: 28
S. Kodama
Tuổi: 26
T. Shigehiro
Tuổi: 30
T. Sugimoto
Tuổi: 29
Thonny Anderson
Tuổi: 28
Yusei Onoe
Tuổi: 19
Yu Takada
Tuổi: 20
T. Inami
Tuổi: 26
Muku Fukuta
Tuổi: 18
R. Hyon
Tuổi: 21
K. Iwao
Tuổi: 37
N. Kanuma
Tuổi: 28
S. Kodama
Tuổi: 26
R. Nagaki
Tuổi: 37
T. Shigehiro
Tuổi: 30
T. Sugimoto
Tuổi: 29
Thonny Anderson
Tuổi: 28
Y. Yamashita
Tuổi: 25
Thales Paula
Tuổi: 24
Yusei Onoe
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
15l. Izuchukwu
Tuổi: 19
Lucas Barcelos
Tuổi: 27
J. Miyazaki
Tuổi: 25
S.Takada
Tuổi: 24
D. Watari
Tuổi: 32
Y. Kajiya
Tuổi: 25
l. Izuchukwu
Tuổi: 19
Lucas Barcelos
Tuổi: 27
J. Miyazaki
Tuổi: 25
T. Nishino
Tuổi: 23
S.Takada
Tuổi: 24
K. Tsuboi
Tuổi: 25
D. Watari
Tuổi: 32
Y. Kajiya
Tuổi: 25
W. Suzuki
Tuổi: 22