
Oita Trinita
- 1994
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Oita Trinita
Oita Trinita là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1994. Oita Trinita chơi các trận sân nhà tại Resonac Dome Oita, sân vận động có sức chứa 43.254 khán giả. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Mun Kyung-Gun
Tuổi: 30
Y. Tanaka
Tuổi: 25
K. Kawashima
Tuổi: 26
H. Kono
Tuổi: 19
T. Hamada
Tuổi: 25
Mun Kyung-Gun
Tuổi: 30
S. Sato
Tuổi: 28
Y. Tanaka
Tuổi: 25
H. Kono
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23Y. Misao
Tuổi: 34
A. Miyakawa
Tuổi: 23
S. Inoue
Tuổi: 26
I. Oda
Tuổi: 27
K. Moriyama
Tuổi: 23
Matheus Pereira
Tuổi: 28
Y. Matsuo
Tuổi: 25
Riku Sakata
Tuổi: 22
I. Tone
Tuổi: 29
Derlan
Tuổi: 29
Y. Matsuo
Tuổi: 25
Y. Misao
Tuổi: 34
A. Miyakawa
Tuổi: 23
T. Okamoto
Tuổi: 33
A. Satsukawa
Tuổi: 28
I. Tone
Tuổi: 29
M. Yoshida
Tuổi: 24
S. Inoue
Tuổi: 26
K. Moriyama
Tuổi: 23
Matheus Pereira
Tuổi: 28
Y. Matsuo
Tuổi: 25
Riku Sakata
Tuổi: 22
I. Tone
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
33H. Nakagawa
Tuổi: 31
K. Sakakibara
Tuổi: 25
T. Shige
Tuổi: 32
K. Hayashida
Tuổi: 26
M. Kimoto
Tuổi: 22
T. Kimoto
Tuổi: 20
H. Kiyotake
Tuổi: 36
Patrick Verhon
Tuổi: 21
S. Utsumoto
Tuổi: 25
T. Yamaguchi
Tuổi: 25
Y. Nishimura
Tuổi: 26
H. Matsuoka
Tuổi: 20
T. Amagasa
Tuổi: 25
R. Ikeda
Tuổi: 28
A. Kozakai
Tuổi: 24
Matheus Pereira
Tuổi: 28
H. Matsuoka
Tuổi: 20
H. Nakagawa
Tuổi: 31
J. Nodake
Tuổi: 31
N. Nomura
Tuổi: 34
R. Ochiai
Tuổi: 26
K. Sakakibara
Tuổi: 25
J. Sato
Tuổi: 20
T. Shige
Tuổi: 32
M. Kimoto
Tuổi: 22
T. Kimoto
Tuổi: 20
H. Kiyotake
Tuổi: 36
Patrick Verhon
Tuổi: 21
J. Sato
Tuổi: 21
S. Utsumoto
Tuổi: 25
T. Yamaguchi
Tuổi: 25
Keishin Yoshikawa
Tuổi: 22
H. Matsuoka
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19David Aizawa
Tuổi: 22
Yuto Sakurai
Tuổi: 22
S. Udo
Tuổi: 23
Taishin Yamazaki
Tuổi: 21
D. Furukawa
Tuổi: 26
K. Arima
Tuổi: 25
K. Arima
Tuổi: 25
S. Ayukawa
Tuổi: 24
Gleyson
Tuổi: 29
K. Isa
Tuổi: 34
S. Udo
Tuổi: 22
S. Utsumoto
Tuổi: 25
Y. Yashiki
Tuổi: 22
Kim Hyun-woo
Tuổi: 24
David Aizawa
Tuổi: 22
Yuto Sakurai
Tuổi: 22
S. Udo
Tuổi: 23
Taishin Yamazaki
Tuổi: 21
K. Arima
Tuổi: 25