
Vegalta Sendai
- 1988
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vegalta Sendai
Vegalta Sendai là câu lạc bộ bóng đá của Japan, được thành lập vào năm 1988. Vegalta Sendai chơi các trận sân nhà tại Yurtec Stadium Sendai, sân vận động có sức chứa 19.694 khán giả. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Fukushima United — Vegalta SendaiDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
J1 League — 2026/27
20 đội
East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +20 | 45 | |
| 2 | 18 | +14 | 37 | |
| 3 | 18 | +6 | 37 | |
| 4 | 18 | -2 | 28 | |
| 5 | 18 | -4 | 28 | |
| 6 | 18 | +3 | 25 | |
| 7 | 18 | -3 | 20 | |
| 8 | 18 | -2 | 20 | |
| 9 | 18 | -16 | 18 | |
| 10 | 18 | -16 | 12 |
West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +4 | 35 | |
| 2 | 18 | +9 | 31 | |
| 3 | 18 | +2 | 31 | |
| 4 | 18 | +8 | 30 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 18 | -3 | 26 | |
| 7 | 18 | -2 | 24 | |
| 8 | 18 | -6 | 23 | |
| 9 | 18 | -8 | 21 | |
| 10 | 18 | -10 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Hayashi
Tuổi: 38
D. Hotta
Tuổi: 31
K. Matsuzawa
Tuổi: 33
Ippei Takahashi
Tuổi: 22
A. Hayashi
Tuổi: 38
D. Hotta
Tuổi: 31
K. Matsuzawa
Tuổi: 33
R. Umeda
Tuổi: 24
Ippei Takahashi
Tuổi: 22
HẬU VỆ
24S. Inoue
Tuổi: 25
Mateus Moraes
Tuổi: 24
M. Okuyama
Tuổi: 32
S. Igarashi
Tuổi: 23
Han Ho-gang
Tuổi: 32
H. Ishii
Tuổi: 24
M. Sugata
Tuổi: 28
R. Takada
Tuổi: 25
T. Nagai
Tuổi: 18
Han Ho-gang
Tuổi: 32
S. Inoue
Tuổi: 25
H. Ishii
Tuổi: 24
R. Ishio
Tuổi: 24
T. Mase
Tuổi: 27
Mateus Moraes
Tuổi: 24
M. Okuyama
Tuổi: 32
M. Sugata
Tuổi: 28
R. Takada
Tuổi: 25
S. Igarashi
Tuổi: 23
Han Ho-gang
Tuổi: 32
H. Ishii
Tuổi: 24
M. Sugata
Tuổi: 28
R. Takada
Tuổi: 25
T. Nagai
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27S. Araki
Tuổi: 26
R. Matsui
Tuổi: 25
S. Minami
Tuổi: 19
R. Sagara
Tuổi: 23
H. Takeda
Tuổi: 24
Sota Yokoyama
Tuổi: 19
H. Kamada
Tuổi: 24
A. Kudo
Tuổi: 25
Y. Sugiyama
Tuổi: 22
A. Yutani
Tuổi: 23
R. Asakura
Tuổi: 24
Haru Ishiyama
Tuổi: 18
S. Araki
Tuổi: 26
Y. Goke
Tuổi: 26
H. Kamada
Tuổi: 24
A. Kudo
Tuổi: 25
R. Matsui
Tuổi: 25
S. Minami
Tuổi: 19
R. Sagara
Tuổi: 23
H. Takeda
Tuổi: 24
H. Yamauchi
Tuổi: 24
Sota Yokoyama
Tuổi: 19
A. Yutani
Tuổi: 23
H. Kamada
Tuổi: 24
A. Kudo
Tuổi: 25
Y. Sugiyama
Tuổi: 22
A. Yutani
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
23T. Yasuno
Tuổi: 19
K. Kobayashi
Tuổi: 25
K. Miyazaki
Tuổi: 26
M. Nakajima
Tuổi: 26
A. Furuya
Tuổi: 18
H. Iwabuchi
Tuổi: 28
Y. Nakada
Tuổi: 21
T. Umeki
Tuổi: 27
T. Yasuno
Tuổi: 19
M. Nishimaru
Tuổi: 20
T. Yasuno
Tuổi: 19
K. Arita
Tuổi: 23
Eron
Tuổi: 27
Gustavo Santos
Tuổi: 29
K. Kobayashi
Tuổi: 25
K. Miyazaki
Tuổi: 26
Y. Nakada
Tuổi: 21
M. Nakajima
Tuổi: 26
A. Furuya
Tuổi: 18
H. Iwabuchi
Tuổi: 28
Y. Nakada
Tuổi: 21
T. Umeki
Tuổi: 27
M. Nishimaru
Tuổi: 20