Atlanta United FC vs New York City FC — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Atlanta United FC tiếp đón New York City FC trên sân Mercedes-Benz Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Atlanta United FC đang đứng thứ 14 với 22 điểm, trong khi New York City FC xếp thứ 7 với 29 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Atlanta United FC thắng 2 trận, New York City FC thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
Atlanta United FC
New York City FC
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- New York City FC4 - 0Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 18HT 1-0
- Atlanta United FC4 - 3New York City FCMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-1
- 2024/25
- Atlanta United FC2 - 2New York City FCMajor League SoccerRegular Season - 35HT 2-0
- New York City FC1 - 1Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 10HT 1-0
- 2023/24
- Atlanta United FC2 - 2New York City FCMajor League SoccerRegular Season - 27HT 1-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +30 | 53 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 23 | +15 | 43 | |
| 3 | 22 | +11 | 38 | |
| 4 | 23 | +8 | 37 | |
| 5 | 23 | +8 | 36 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 23 | +5 | 29 | |
| 8 | 23 | -16 | 28 | |
| 9 | 23 | -3 | 27 | |
| 10 | 23 | -14 | 27 | |
| 11 | 23 | -6 | 26 | |
| 12 | 22 | -8 | 25 | |
| 13 | 23 | -5 | 23 | |
| 14 | 23 | -13 | 22 | |
| 15 | 23 | -18 | 21 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +28 | 43 | |
| 2 | 23 | +4 | 40 | |
| 3 | 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 23 | +5 | 37 | |
| 5 | 23 | +5 | 37 | |
| 6 | 23 | +6 | 35 | |
| 7 | 23 | 0 | 31 | |
| 8 | 23 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | +6 | 30 | |
| 10 | 22 | +1 | 29 | |
| 11 | 23 | -3 | 29 | |
| 12 | 24 | -6 | 29 | |
| 13 | 22 | -5 | 27 | |
| 14 | 23 | -13 | 25 | |
| 15 | 23 | -35 | 15 |
2538

