
Vancouver Whitecaps
- 1986
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps là câu lạc bộ bóng đá của Canada, được thành lập vào năm 1986. Vancouver Whitecaps chơi các trận sân nhà tại BC Place, sân vận động có sức chứa 54.405 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 43 điểm sau 21 trận, gồm 13 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 48 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Vancouver Whitecaps còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 48 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Vancouver Whitecaps — CF MontrealDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Y. Takaoka
Tuổi: 29
I. Boehmer
Tuổi: 24
A. Zendejas
Tuổi: 30
Y. Takaoka
Tuổi: 29
I. Boehmer
Tuổi: 24
A. Zendejas
Tuổi: 30
HẬU VỆ
22Bruno Steven Caicedo Quiñonez
Tuổi: 20
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
E. Ocampo
Tuổi: 22
T. Blackmon
Tuổi: 29
M. Laborda
Tuổi: 26
T. Johnson
Tuổi: 20
N. Djordjevic
Tuổi: 23
Trevor Wright
Tuổi: 23
Ranko Veselinović
Tuổi: 26
S. Adekugbe
Tuổi: 30
Bruno Steven Caicedo Quiñonez
Tuổi: 20
M. Gherasimencov
Tuổi: 20
E. Ocampo
Tuổi: 22
T. Blackmon
Tuổi: 29
M. Laborda
Tuổi: 26
T. Johnson
Tuổi: 20
S. Schonlau
Tuổi: 31
N. Djordjevic
Tuổi: 23
Trevor Wright
Tuổi: 23
Belal Halbouni
Tuổi: 26
Ranko Veselinović
Tuổi: 26
S. Adekugbe
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
18A. Cubas
Tuổi: 29
J. Badwal
Tuổi: 19
R. Priso
Tuổi: 23
T. Muller
Tuổi: 36
O. Larraz
Tuổi: 24
J. Ngando
Tuổi: 26
Liam Mackenzie
Tuổi: 18
R. Gauld
Tuổi: 30
S. Berhalter
Tuổi: 24
A. Cubas
Tuổi: 29
J. Badwal
Tuổi: 19
R. Priso
Tuổi: 23
T. Muller
Tuổi: 36
A. Jackson
Tuổi: 24
O. Larraz
Tuổi: 24
J. Ngando
Tuổi: 26
Liam Mackenzie
Tuổi: 18
R. Gauld
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
16C. Sabaly
Tuổi: 26
B. White
Tuổi: 29
K. Cabrera
Tuổi: 22
K. Poku
Tuổi: 22
R. Elloumi
Tuổi: 18
Johnny Selemani
Tuổi: 17
E. Sabbi
Tuổi: 28
M. Garnette
Tuổi: 22
A. Cvetković
Tuổi: 20
C. Sabaly
Tuổi: 26
B. White
Tuổi: 29
K. Cabrera
Tuổi: 22
K. Poku
Tuổi: 22
R. Elloumi
Tuổi: 18
Johnny Selemani
Tuổi: 17
E. Sabbi
Tuổi: 28