
Orlando City SC
- 2008
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Orlando City SC
Orlando City SC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2008. Orlando City SC chơi các trận sân nhà tại Inter&Co Stadium, sân vận động có sức chứa 25.527 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 25 điểm sau 22 trận, gồm 7 trận thắng, 4 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 37 bàn và để thủng lưới 54 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Orlando City SC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 63 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Atlanta United FC — Orlando City SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +30 | 53 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 23 | +5 | 29 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Crépeau
Tuổi: 31
J. Otero
Tuổi: 23
T. Himes
Tuổi: 22
M. Crépeau
Tuổi: 31
J. Otero
Tuổi: 23
T. Himes
Tuổi: 22
HẬU VỆ
13D. Brekalo
Tuổi: 27
Iago
Tuổi: 20
A. Gomez
Tuổi: 29
N. Miller
Tuổi: 21
Robin Jansson
Tuổi: 34
Adrian Marin
Tuổi: 28
D. Brekalo
Tuổi: 27
Iago
Tuổi: 20
T. Reid-Brown
Tuổi: 19
A. Gomez
Tuổi: 29
N. Miller
Tuổi: 21
Robin Jansson
Tuổi: 34
Adrian Marin
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
29G. Dorsey
Tuổi: 26
B. Ojeda
Tuổi: 25
D. Judelson
Tuổi: 17
Gustavo Caraballo Delgado
Tuổi: 17
Colin Guske
Tuổi: 18
E. Atuesta
Tuổi: 28
M. Ojeda
Tuổi: 27
I. Angulo
Tuổi: 26
Z. Taifi
Tuổi: 20
Luis Otavio
Tuổi: 18
Pedro Leao
Tuổi: 19
I. Gómez
Tuổi: 19
W. Cartagena
Tuổi: 31
I. Haruna
Tuổi: 18
Joran Gerbet
Tuổi: 24
G. Dorsey
Tuổi: 26
B. Ojeda
Tuổi: 25
D. Judelson
Tuổi: 17
Gustavo Caraballo Delgado
Tuổi: 17
Colin Guske
Tuổi: 18
E. Atuesta
Tuổi: 28
M. Ojeda
Tuổi: 27
I. Angulo
Tuổi: 26
Z. Taifi
Tuổi: 20
Luis Otavio
Tuổi: 18
Pedro Leao
Tuổi: 19
I. Gómez
Tuổi: 19
W. Cartagena
Tuổi: 31
Joran Gerbet
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
18A. Griezmann
Tuổi: 34
D. Dike
Tuổi: 25
M. Pašalić
Tuổi: 25
Tiago
Tuổi: 20
T. Spicer
Tuổi: 25
Harvey Sarajian
Tuổi: 21
Justin Ellis
Tuổi: 18
Bernardo Rhein Goncalves
Tuổi: 18
A. Griezmann
Tuổi: 34
D. Dike
Tuổi: 25
M. Pašalić
Tuổi: 25
Tiago
Tuổi: 20
T. Spicer
Tuổi: 25
D. McGuire
Tuổi: 24
Y. Tsukada
Tuổi: 24
Harvey Sarajian
Tuổi: 21
Justin Ellis
Tuổi: 18
Bernardo Rhein Goncalves
Tuổi: 18