
Energie Cottbus
- 1966
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Energie Cottbus
Energie Cottbus là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1966. Energie Cottbus chơi các trận sân nhà tại LEAG Energie Stadion, sân vận động có sức chứa 22.528 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
VfL Wolfsburg — Energie CottbusDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Lotka
Tuổi: 24
K. Kratzsch
Tuổi: 23
Max Böhnke
Tuổi: 22
Malte Wilke
Tuổi: 19
M. Lotka
Tuổi: 24
M. Funk
Tuổi: 29
A. Sebald
Tuổi: 29
Max Böhnke
Tuổi: 22
Malte Wilke
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23Luca Erlein
Tuổi: 18
Fousseny Doumbia
Tuổi: 20
R. Malone
Tuổi: 33
T. Campulka
Tuổi: 26
Anderson Lucoqui
Tuổi: 28
H. Rorig
Tuổi: 25
K. Manu
Tuổi: 22
J. Zaydan
Tuổi: 19
Luca Erlein
Tuổi: 18
Fousseny Doumbia
Tuổi: 20
M. Cvjetinović
Tuổi: 22
R. Malone
Tuổi: 33
N. Awortwie-Grant
Tuổi: 25
J. Awuah
Tuổi: 18
T. Campulka
Tuổi: 26
L. Guwara
Tuổi: 29
Anderson Lucoqui
Tuổi: 28
H. Rorig
Tuổi: 25
D. Slamar
Tuổi: 31
S. Straudi
Tuổi: 26
K. Manu
Tuổi: 22
J. Zaydan
Tuổi: 19
Malte Hopfmann
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
30L. Bittencourt
Tuổi: 32
Y. Wardak
Tuổi: 20
A. Borgmann
Tuổi: 31
J. Boziaris
Tuổi: 22
T. Ciğerci
Tuổi: 30
Lukas Michelbrink
Tuổi: 20
D. Pelivan
Tuổi: 29
J. Butler
Tuổi: 24
M. Hannemann
Tuổi: 27
T. Tattermusch
Tuổi: 24
J. Hofmann
Tuổi: 28
A. Reschke
Tuổi: 17
L. Bittencourt
Tuổi: 32
Y. Wardak
Tuổi: 20
A. Borgmann
Tuổi: 31
M. Biankadi
Tuổi: 30
J. Boziaris
Tuổi: 22
T. Ciğerci
Tuổi: 30
T. Ciğerci
Tuổi: 33
F. Heidrich
Tuổi: 18
J. Juckel
Tuổi: 21
E. Kracht
Tuổi: 18
Lukas Michelbrink
Tuổi: 20
Can Yaha Moustfa
Tuổi: 19
D. Pelivan
Tuổi: 29
J. Butler
Tuổi: 24
M. Hannemann
Tuổi: 27
T. Tattermusch
Tuổi: 24
J. Hofmann
Tuổi: 28
A. Reschke
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
11J. Guttau
Tuổi: 26
C. Kinsombi
Tuổi: 26
L. Copado
Tuổi: 21
E. Engelhardt
Tuổi: 27
J. Guttau
Tuổi: 26
C. Kinsombi
Tuổi: 26
L. Copado
Tuổi: 21
E. Engelhardt
Tuổi: 27
Felix Schubart
Tuổi: 18
T. Thiele
Tuổi: 34
Phil Heidrich
Tuổi: 18