
VfL Bochum
- 1848
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về VfL Bochum
VfL Bochum là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1848. VfL Bochum chơi các trận sân nhà tại Vonovia Ruhrstadion, sân vận động có sức chứa 27.599 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. VfL Bochum còn góp mặt tại Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 33 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Dynamo Dresden — VfL BochumDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | -1 | 4 | |
| 6 | 3 | -2 | 4 | |
| 7 | 3 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7T. Horn
Tuổi: 32
Hugo Johannes Walter Rölleke
Tuổi: 20
T. Casali
Tuổi: 30
T. Horn
Tuổi: 32
Hugo Johannes Walter Rölleke
Tuổi: 20
N. Thiede
Tuổi: 26
T. Casali
Tuổi: 30
HẬU VỆ
22K. Mets
Tuổi: 32
J. Mbom
Tuổi: 25
P. Strompf
Tuổi: 27
M. Wittek
Tuổi: 30
Y. Karademir
Tuổi: 21
M. Steinwender
Tuổi: 25
L. Sawas
Tuổi: 19
K. Mets
Tuổi: 32
J. Mbom
Tuổi: 25
Daniel Hülsenbusch
Tuổi: 20
Owono Darnell Keumo
Tuổi: 18
C. Kleine-Bekel
Tuổi: 22
K. Koscierski
Tuổi: 18
N. Loosli
Tuổi: 28
E. Mašović
Tuổi: 27
L. Morgalla
Tuổi: 21
F. Passlack
Tuổi: 27
P. Strompf
Tuổi: 27
K. Vogt
Tuổi: 34
M. Wittek
Tuổi: 30
Y. Karademir
Tuổi: 21
M. Steinwender
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
24E. Çokaj
Tuổi: 26
K. Miyoshi
Tuổi: 28
M. Pannewig
Tuổi: 21
G. Holtmann
Tuổi: 30
B. Taz
Tuổi: 27
O. Olsen
Tuổi: 25
L. Isbruch
Tuổi: 18
T. Meyer
Tuổi: 18
M. Bero
Tuổi: 30
E. Çokaj
Tuổi: 26
R. Rösch
Tuổi: 26
N. Jahn
Tuổi: 21
M. Kwarteng
Tuổi: 27
Cajetan Benjamin Lenz
Tuổi: 19
K. Miyoshi
Tuổi: 28
M. Pannewig
Tuổi: 21
I. Sissoko
Tuổi: 28
K. Wätjen
Tuổi: 35
Farid Alfa-Ruprecht
Tuổi: 19
G. Holtmann
Tuổi: 30
B. Taz
Tuổi: 27
O. Olsen
Tuổi: 25
M. Gottlicher
Tuổi: 17
M. Sobottka
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
22C. Rasmussen
Tuổi: 22
Alessandro Crimaldi
Tuổi: 18
P. Hofmann
Tuổi: 32
I. Sissoko
Tuổi: 30
D. Hanslik
Tuổi: 29
M. Ouro-Tagba
Tuổi: 21
M. Rakneberg
Tuổi: 23
C. Drakas
Tuổi: 22
C. Marshall
Tuổi: 21
C. Rasmussen
Tuổi: 22
Francis-Ikechukwu Onyeka
Tuổi: 18
M. Clairicia
Tuổi: 23
Alessandro Crimaldi
Tuổi: 18
P. Hofmann
Tuổi: 32
Lirim Jashari
Tuổi: 19
M. Obafemi
Tuổi: 25
I. Sissoko
Tuổi: 30
L. Köster
Tuổi: 22
D. Hanslik
Tuổi: 29
M. Rakneberg
Tuổi: 23
S. Bamba
Tuổi: 21
C. Drakas
Tuổi: 22