
VfL Wolfsburg
- 1945
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về VfL Wolfsburg
VfL Wolfsburg là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1945. VfL Wolfsburg chơi các trận sân nhà tại Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 0 bàn. VfL Wolfsburg còn góp mặt tại Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 37 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Karlsruher SC — VfL WolfsburgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +4 | 3 | |
| 6 | 2 | +2 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 3 | |
| 8 | 2 | -1 | 3 | |
| 9 | 2 | -2 | 3 | |
| 10 | 2 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 0 | |
| 18 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Grabara
Tuổi: 26
P. Pervan
Tuổi: 38
T. Wellenreuther
Tuổi: 30
J. Zieliński
Tuổi: 17
K. Grabara
Tuổi: 26
M. Müller
Tuổi: 32
P. Pervan
Tuổi: 38
T. Wellenreuther
Tuổi: 30
J. Zieliński
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22M. Angely
Tuổi: 18
K. Fischer
Tuổi: 25
M. Jenz
Tuổi: 26
S. Kumbedi
Tuổi: 20
J. Mæhle
Tuổi: 28
D. Vavro
Tuổi: 29
H. Wahl
Tuổi: 31
J. Adjetey
Tuổi: 22
Cleiton
Tuổi: 22
M. Angely
Tuổi: 18
K. Fischer
Tuổi: 25
M. Jenz
Tuổi: 26
S. Kumbedi
Tuổi: 20
J. Mæhle
Tuổi: 28
T. Neininger
Tuổi: 18
Rogério
Tuổi: 27
J. Seelt
Tuổi: 22
D. Vavro
Tuổi: 29
J. Belocian
Tuổi: 20
H. Wahl
Tuổi: 31
J. Adjetey
Tuổi: 22
Cleiton
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28M. Arnold
Tuổi: 31
Bence Dárdai
Tuổi: 19
C. Eriksen
Tuổi: 33
Y. Gerhardt
Tuổi: 31
M. Svanberg
Tuổi: 26
Vinicius Souza
Tuổi: 26
M. Damar
Tuổi: 21
E. Rexhbeçaj
Tuổi: 28
Eryk Artur Grzywacz
Tuổi: 19
F. Reese
Tuổi: 28
P. Hensel
Tuổi: 18
M. Arnold
Tuổi: 31
Bence Dárdai
Tuổi: 19
E. Dittrich
Tuổi: 18
C. Eriksen
Tuổi: 33
Y. Gerhardt
Tuổi: 31
K. Koulierakis
Tuổi: 22
J. Lindstrøm
Tuổi: 25
L. Majer
Tuổi: 27
K. Paredes
Tuổi: 22
M. Svanberg
Tuổi: 26
Vinicius Souza
Tuổi: 26
P. Wimmer
Tuổi: 24
M. Damar
Tuổi: 21
E. Rexhbeçaj
Tuổi: 28
Eryk Artur Grzywacz
Tuổi: 19
F. Reese
Tuổi: 28
P. Hensel
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19M. Amoura
Tuổi: 25
A. Zehnter
Tuổi: 21
R. Glatzel
Tuổi: 31
K. Shiogai
Tuổi: 20
F. Hornby
Tuổi: 26
A. Besio
Tuổi: 21
B. Katz
Tuổi: 17
M. Amoura
Tuổi: 25
A. Daghim
Tuổi: 20
D. Pejčinović
Tuổi: 20
A. Skov Olsen
Tuổi: 26
J. Wind
Tuổi: 26
A. Zehnter
Tuổi: 21
R. Glatzel
Tuổi: 31
K. Shiogai
Tuổi: 20
F. Hornby
Tuổi: 26
A. Besio
Tuổi: 21
T. Benedict
Tuổi: 18
B. Katz
Tuổi: 17