
Hertha BSC
- 1892
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hertha BSC
Hertha BSC là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1892. Hertha BSC chơi các trận sân nhà tại Olympiastadion Berlin, sân vận động có sức chứa 74.667 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Hertha BSC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 48 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hertha BSC — 1. FC MagdeburgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | -1 | 4 | |
| 6 | 3 | -2 | 4 | |
| 7 | 3 | +2 | 3 | |
| 8 | 3 | -1 | 3 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Gersbeck
Tuổi: 30
Konstantin Heide
Tuổi: 19
T. Goller
Tuổi: 20
B. Ozkanli
Tuổi: 19
T. Ernst
Tuổi: 22
M. Gersbeck
Tuổi: 30
Konstantin Heide
Tuổi: 19
Maximilian Mohwinkel
Tuổi: 21
T. Goller
Tuổi: 20
B. Ozkanli
Tuổi: 19
HẬU VỆ
20M. Dárdai
Tuổi: 23
J. Eitschberger
Tuổi: 21
L. Gechter
Tuổi: 21
N. Kolbe
Tuổi: 29
D. Zeefuik
Tuổi: 27
Boris Manuzah Lum
Tuổi: 18
Jerome Diallo
Tuổi: 17
M. Grothe
Tuổi: 17
Janne Berner
Tuổi: 20
M. Dárdai
Tuổi: 23
J. Eitschberger
Tuổi: 21
L. Gechter
Tuổi: 21
T. Hoffmann
Tuổi: 20
M. Karbownik
Tuổi: 24
N. Kolbe
Tuổi: 29
T. Leistner
Tuổi: 35
A. Rogel
Tuổi: 28
D. Zeefuik
Tuổi: 27
J. Brooks
Tuổi: 32
Boris Manuzah Lum
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27O. Adewumi
Tuổi: 20
L. Jensen
Tuổi: 28
P. Seguin
Tuổi: 30
K. Sessa
Tuổi: 25
S. Telib
Tuổi: 19
M. Winkler
Tuổi: 23
P. Klemens
Tuổi: 20
S. Gouram
Tuổi: 20
K. Todorovic
Tuổi: 19
O. Adewumi
Tuổi: 20
J. Dudziak
Tuổi: 30
D. Ajvazi
Tuổi: 21
M. Cuisance
Tuổi: 26
D. Demme
Tuổi: 34
K. Eichhorn
Tuổi: 16
J. Gottschalk
Tuổi: 19
L. Jensen
Tuổi: 28
M. Krattenmacher
Tuổi: 20
B. Mamuzah Lum
Tuổi: 18
P. Seguin
Tuổi: 30
K. Sessa
Tuổi: 25
S. Telib
Tuổi: 19
F. Reese
Tuổi: 28
M. Winkler
Tuổi: 23
Elias Decker
Tuổi: 19
P. Klemens
Tuổi: 20
S. Gouram
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
15J. Brekalo
Tuổi: 27
S. Grønning
Tuổi: 28
N. Hildebrandt
Tuổi: 17
L. Schuler
Tuổi: 26
J. Þorsteinsson
Tuổi: 27
G. Christensen
Tuổi: 21
Jelani Isi Ndi
Tuổi: 18
J. Brekalo
Tuổi: 27
S. Grønning
Tuổi: 28
N. Hildebrandt
Tuổi: 17
D. Kownacki
Tuổi: 28
L. Schuler
Tuổi: 26
J. Þorsteinsson
Tuổi: 27
G. Christensen
Tuổi: 21
Jelani Isi Ndi
Tuổi: 18