
SV Darmstadt 98
- 1898
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về SV Darmstadt 98
SV Darmstadt 98 là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1898. SV Darmstadt 98 chơi các trận sân nhà tại Merck-Stadion am Böllenfalltor, sân vận động có sức chứa 17.810 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. SV Darmstadt 98 còn góp mặt tại Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 17 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
1. FC Kaiserslautern — SV Darmstadt 98Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Brunst
Tuổi: 30
M. Schuhen
Tuổi: 32
B. Borner
Tuổi: 19
A. Brunst
Tuổi: 30
M. Schuhen
Tuổi: 32
Benedikt Börner
Tuổi: 19
HẬU VỆ
28M. Bader
Tuổi: 28
M. Maglica
Tuổi: 27
P. Pfeiffer
Tuổi: 26
A. Vukotić
Tuổi: 30
C. Lannert
Tuổi: 27
F. Kleinhansl
Tuổi: 25
C. Sickinger
Tuổi: 28
R. Petretta
Tuổi: 28
Grayson Dettoni
Tuổi: 20
M. Pfister
Tuổi: 18
Y. Lührs
Tuổi: 22
Tim Arnold
Tuổi: 19
M. Bader
Tuổi: 28
M. Drešković
Tuổi: 27
F. Holland
Tuổi: 35
L. Klassen
Tuổi: 25
Sergio López
Tuổi: 26
M. Maglica
Tuổi: 27
P. Pfeiffer
Tuổi: 26
M. Pfister
Tuổi: 18
A. Vukotić
Tuổi: 30
C. Lannert
Tuổi: 27
F. Kleinhansl
Tuổi: 25
C. Sickinger
Tuổi: 28
R. Petretta
Tuổi: 28
Grayson Dettoni
Tuổi: 20
M. Pfister
Tuổi: 18
Y. Lührs
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
26L. Duijvestijn
Tuổi: 26
H. Akiyama
Tuổi: 25
Y. Furukawa
Tuổi: 22
K. Klefisch
Tuổi: 26
L. Marseiler
Tuổi: 28
F. Nürnberger
Tuổi: 26
M. Papela
Tuổi: 24
L. Kehl
Tuổi: 23
I. El Kadiri
Tuổi: 23
N. Verkooijen
Tuổi: 19
L. Duijvestijn
Tuổi: 26
J. Boëtius
Tuổi: 31
H. Akiyama
Tuổi: 25
O. El Idrissi
Tuổi: 19
Y. Furukawa
Tuổi: 22
K. Klefisch
Tuổi: 26
L. Marseiler
Tuổi: 28
F. Nürnberger
Tuổi: 26
M. Papela
Tuổi: 24
M. Richter
Tuổi: 28
P. Will
Tuổi: 26
L. Kehl
Tuổi: 23
I. El Kadiri
Tuổi: 23
N. Verkooijen
Tuổi: 19
N. Schmidt
Tuổi: 27
T. Steineck
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
15N. Weißhaupt
Tuổi: 24
M. Smit
Tuổi: 22
Lee Ho-Jae
Tuổi: 25
F. Lakenmacher
Tuổi: 25
M. Merx
Tuổi: 17
N. Weißhaupt
Tuổi: 24
Lee Ho-Jae
Tuổi: 25
B. Białek
Tuổi: 24
K. Corredor
Tuổi: 25
S. Güler
Tuổi: 28
F. Hornby
Tuổi: 26
F. Lakenmacher
Tuổi: 25
I. Lidberg
Tuổi: 27
M. Schlosser
Tuổi: 19
M. Merx
Tuổi: 17