
FC St. Pauli
- 1910
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC St. Pauli
FC St. Pauli là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1910. FC St. Pauli chơi các trận sân nhà tại Millerntor-Stadion, sân vận động có sức chứa 29.564 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. FC St. Pauli còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 69 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC St. Pauli — VfL WolfsburgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +8 | 10 | |
| 3 | 4 | +1 | 9 | |
| 4 | 4 | +4 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 0 | 6 | |
| 7 | 4 | -1 | 6 | |
| 8 | 4 | -1 | 6 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -2 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 4 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Spari
Tuổi: 23
B. Voll
Tuổi: 25
D. Mitov
Tuổi: 28
S. Spari
Tuổi: 23
N. Vasilj
Tuổi: 30
B. Voll
Tuổi: 25
E. Gazdov
Tuổi: 22
Issa Dapo
Tuổi: 16
HẬU VỆ
19D. Nemeth
Tuổi: 24
L. Oppie
Tuổi: 23
L. Ritzka
Tuổi: 27
J. Robatsch
Tuổi: 21
T. Ando
Tuổi: 26
M. Mathisen
Tuổi: 29
R. Jansson
Tuổi: 21
K. Mets
Tuổi: 32
D. Nemeth
Tuổi: 24
L. Oppie
Tuổi: 23
L. Ritzka
Tuổi: 27
J. Robatsch
Tuổi: 21
M. Saliakas
Tuổi: 29
F. Stevens
Tuổi: 22
H. Wahl
Tuổi: 31
T. Ando
Tuổi: 26
M. Mathisen
Tuổi: 29
R. Jansson
Tuổi: 21
Julius Grunwald
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26E. Ahlstrand
Tuổi: 24
A. Dźwigała
Tuổi: 30
J. Fujita
Tuổi: 23
Mathias Pereira Lage
Tuổi: 29
A. Pyrka
Tuổi: 23
Marwin Reiner Ian Schmitz
Tuổi: 18
E. Smith
Tuổi: 28
G. Þórðarson
Tuổi: 21
M. Rasmussen
Tuổi: 28
Samuel Klein
Tuổi: 21
N. Schmidt
Tuổi: 18
S. Banks
Tuổi: 24
H. Sabah
Tuổi: 22
E. Ahlstrand
Tuổi: 24
A. Dźwigała
Tuổi: 30
J. Fujita
Tuổi: 23
J. Irvine
Tuổi: 32
Mathias Pereira Lage
Tuổi: 29
A. Pyrka
Tuổi: 23
J. Sands
Tuổi: 25
Marwin Reiner Ian Schmitz
Tuổi: 18
E. Smith
Tuổi: 28
M. Rasmussen
Tuổi: 28
Samuel Klein
Tuổi: 21
N. Schmidt
Tuổi: 18
S. Banks
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
16Abdoulie Ceesay
Tuổi: 21
R. Jones
Tuổi: 23
M. Kaars
Tuổi: 26
C. Metcalfe
Tuổi: 26
T. Hara
Tuổi: 26
B. Hrgota
Tuổi: 32
O. Afolayan
Tuổi: 28
Romeo Aigbekaen
Tuổi: 21
Abdoulie Ceesay
Tuổi: 21
A. Hountondji
Tuổi: 23
R. Jones
Tuổi: 23
M. Kaars
Tuổi: 26
C. Metcalfe
Tuổi: 26
D. Sinani
Tuổi: 28
T. Hara
Tuổi: 26
B. Hrgota
Tuổi: 32