Energie Cottbus vs VfL Osnabrück — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Energie Cottbus tiếp đón VfL Osnabrück trên sân LEAG Energie Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. Energie Cottbus đang đứng thứ 12 với 3 điểm, trong khi VfL Osnabrück xếp thứ 14 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Energie Cottbus thắng 1 trận, VfL Osnabrück thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Energie Cottbus
VfL Osnabrück
Energie Cottbus
VfL Osnabrück
Xu hướng trận đấu
Energie Cottbus — 5 trận sân nhà gần nhất
- Energie Cottbus3 - 1Hertha BSC IIFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Energie Cottbus1 - 1AltglienickeFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Energie Cottbus2 - 1SV Wehen3. LigaRegular Season - 37HT 1-1
- Energie Cottbus5 - 3Rot-Weiß Essen3. LigaRegular Season - 34HT 1-2
- Energie Cottbus3 - 0TSV 1860 München3. LigaRegular Season - 32HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- VfL Osnabrück1 - 0Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 33HT 0-0
- Energie Cottbus0 - 1VfL Osnabrück3. LigaRegular Season - 14HT 0-0
- 2024/25
- Energie Cottbus1 - 2VfL Osnabrück3. LigaRegular Season - 26HT 1-1
- VfL Osnabrück2 - 5Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 7HT 1-2
- 2018/19
- Energie Cottbus1 - 2VfL Osnabruck3. LigaRegular Season - 35HT 0-0
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
2250

