
Holstein Kiel
- 1900
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Holstein Kiel
Holstein Kiel là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1900. Holstein Kiel chơi các trận sân nhà tại Holstein-Stadion, sân vận động có sức chứa 15.034 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Holstein Kiel còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 68 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
1. FC Magdeburg — Holstein KielDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | -1 | 4 | |
| 6 | 3 | -2 | 4 | |
| 7 | 3 | +2 | 3 | |
| 8 | 3 | -1 | 3 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Engelhardt
Tuổi: 32
L. Rothenhagen
Tuổi: 19
T. Weiner
Tuổi: 26
B. Schmit
Tuổi: 18
M. Engelhardt
Tuổi: 32
J. Krumrey
Tuổi: 22
L. Rothenhagen
Tuổi: 19
T. Weiner
Tuổi: 26
B. Schmit
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25D. Zec
Tuổi: 25
H. Sekine
Tuổi: 23
M. Ivezić
Tuổi: 24
I. Nekić
Tuổi: 25
Leon Parduzi
Tuổi: 19
L. Rosenboom
Tuổi: 23
F. Roslyng
Tuổi: 20
Niko Takahashi Cendagorta
Tuổi: 20
N. Madsen
Tuổi: 24
S. Schonlau
Tuổi: 31
C. Medlin
Tuổi: 19
D. Zec
Tuổi: 25
H. Sekine
Tuổi: 23
F. Boelter
Tuổi: 20
M. Cvjetinović
Tuổi: 22
M. Ivezić
Tuổi: 24
C. Johansson
Tuổi: 31
M. Komenda
Tuổi: 29
I. Nekić
Tuổi: 25
N. Niehoff
Tuổi: 21
Leon Parduzi
Tuổi: 19
L. Rosenboom
Tuổi: 23
F. Roslyng
Tuổi: 20
L. Borges
Tuổi: 24
S. Schonlau
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
26J. Meffert
Tuổi: 31
J. Tolkin
Tuổi: 23
G. Balzi
Tuổi: 24
K. Davidsen
Tuổi: 20
H. Muqaj
Tuổi: 20
S. Skrzybski
Tuổi: 33
J. Therkelsen
Tuổi: 22
T. Abe
Tuổi: 21
I. Ugoh
Tuổi: 20
M. Reimers
Tuổi: 18
T. Tasdelen
Tuổi: 20
T. Wiese
U. Tohumcu
Tuổi: 21
J. Meffert
Tuổi: 31
J. Tolkin
Tuổi: 23
G. Balzi
Tuổi: 24
K. Davidsen
Tuổi: 20
M. Knudsen
Tuổi: 24
H. Muqaj
Tuổi: 20
S. Schwab
Tuổi: 35
S. Skrzybski
Tuổi: 33
J. Therkelsen
Tuổi: 22
R. Wagner
Tuổi: 22
T. Abe
Tuổi: 21
I. Ugoh
Tuổi: 20
M. Reimers
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
20G. Kvilitaia
Tuổi: 32
A. Bernhardsson
Tuổi: 27
P. Harres
Tuổi: 23
A. Kaprálik
Tuổi: 23
M. Müller
Tuổi: 23
F. Alidou
Tuổi: 24
A. Kelati
Tuổi: 23
Mark Richter Monserrat
Tuổi: 17
G. Kvilitaia
Tuổi: 32
A. Bernhardsson
Tuổi: 27
P. Harres
Tuổi: 23
A. Kaprálik
Tuổi: 23
L. Köster
Tuổi: 22
M. Müller
Tuổi: 23
L. Prasse
Tuổi: 21
F. Alidou
Tuổi: 24
A. Jakupovic
Tuổi: 19
A. Kelati
Tuổi: 23
A. Jakupovic
Tuổi: 19
Mark Richter Monserrat
Tuổi: 17