
1. FC Kaiserslautern
- 1900
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1900. 1. FC Kaiserslautern chơi các trận sân nhà tại Fritz-Walter-Stadion, sân vận động có sức chứa 49.780 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. 1. FC Kaiserslautern còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 39 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
1. FC Kaiserslautern — SV Darmstadt 98Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10J. Krahl
Tuổi: 25
E. Kamga
Tuổi: 18
Y. Onohiol
Tuổi: 21
S. Simoni
Tuổi: 21
Randy Hulsmann
Tuổi: 18
E. Kamga
Tuổi: 18
J. Krahl
Tuổi: 25
A. Spahić
Tuổi: 28
E. Kamga
Tuổi: 18
Y. Onohiol
Tuổi: 21
HẬU VỆ
25Kelven Olagie Frees
Tuổi: 20
A. Murphy
Tuổi: 21
J. Rasmussen
Tuổi: 28
S. Asta
Tuổi: 24
J. Elvedi
Tuổi: 29
M. Gyamfi
Tuổi: 25
Mika Haas
Tuổi: 20
P. Joly
Tuổi: 25
E. Wekesser
Tuổi: 28
I. Knezevic
Tuổi: 19
Kelven Olagie Frees
Tuổi: 20
A. Chernev
Tuổi: 23
J. Rasmussen
Tuổi: 28
Kim Ji-Soo
Tuổi: 21
S. Asta
Tuổi: 24
J. Elvedi
Tuổi: 29
M. Gyamfi
Tuổi: 25
Mika Haas
Tuổi: 20
P. Joly
Tuổi: 25
F. Kleinhansl
Tuổi: 25
L. Sirch
Tuổi: 26
E. Wekesser
Tuổi: 28
J. Zimmer
Tuổi: 32
N. Gibs
Tuổi: 22
I. Knezevic
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22D. Hofmeister
Tuổi: 16
F. Kunze
Tuổi: 27
M. Ritter
Tuổi: 31
Leon Robinson
Tuổi: 24
S. Şahin
Tuổi: 26
N. Skyttä
Tuổi: 23
O. Gibs
Tuổi: 19
Erik Muller
Tuổi: 19
David Schramm
Tuổi: 19
B. Jungfleisch
Tuổi: 17
A. Aremu
Tuổi: 26
D. Hofmeister
Tuổi: 16
F. Kunze
Tuổi: 27
T. Raschl
Tuổi: 25
M. Ritter
Tuổi: 31
Leon Robinson
Tuổi: 24
S. Şahin
Tuổi: 26
N. Skyttä
Tuổi: 23
O. Gibs
Tuổi: 19
Erik Muller
Tuổi: 19
David Schramm
Tuổi: 19
B. Jungfleisch
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17I. Kanate
Tuổi: 19
E. Yardımcı
Tuổi: 23
M. Berisha
Tuổi: 27
T. Fidjeu-Tazemeta
Tuổi: 18
I. Kanate
Tuổi: 19
N. Bassette
Tuổi: 21
E. Yardımcı
Tuổi: 23
D. Abiama
Tuổi: 27
F. Alidou
Tuổi: 24
S. Blum
Tuổi: 22
M. Emreli
Tuổi: 28
D. Hanslik
Tuổi: 29
I. Prtajin
Tuổi: 29
K. Redondo
Tuổi: 31
R. Tachie
Tuổi: 26
M. Berisha
Tuổi: 27
T. Fidjeu-Tazemeta
Tuổi: 18