
Hannover 96
- 1896
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hannover 96
Hannover 96 là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1896. Hannover 96 chơi các trận sân nhà tại Heinz von Heiden-Arena, sân vận động có sức chứa 49.951 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Hannover 96 còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 52 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
SV Darmstadt 98 — Hannover 96Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +5 | 6 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | -1 | 4 | |
| 6 | 3 | -2 | 4 | |
| 7 | 3 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 3 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8P. Loretz
Tuổi: 22
L. Weinkauf
Tuổi: 29
Jonas Werner Schwanke
Tuổi: 19
P. Loretz
Tuổi: 22
N. Noll
Tuổi: 22
J. Schwanke
Tuổi: 19
L. Weinkauf
Tuổi: 29
Jonas Werner Schwanke
Tuổi: 19
HẬU VỆ
20V. Ghiță
Tuổi: 27
B. Allgeier
Tuổi: 23
W. Kokolo
Tuổi: 25
H. Matsuda
Tuổi: 22
M. Neubauer
Tuổi: 29
I. Okon
Tuổi: 21
B. Tomiak
Tuổi: 27
J. Hugonet
Tuổi: 26
V. Ghiță
Tuổi: 27
B. Allgeier
Tuổi: 23
Hendry Aron Blank
Tuổi: 21
B. Ezeh
Tuổi: 24
W. Kokolo
Tuổi: 25
H. Matsuda
Tuổi: 22
M. Nawrocki
Tuổi: 24
M. Neubauer
Tuổi: 29
I. Okon
Tuổi: 21
J. Sterner
Tuổi: 23
B. Tomiak
Tuổi: 27
J. Hugonet
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
18S. Þórðarson
Tuổi: 27
M. Mhango
Tuổi: 18
K. Oudenne
Tuổi: 24
F. Roggow
Tuổi: 23
W. Taïbi
Tuổi: 23
L. Gindorf
Tuổi: 24
Noah Engelbreth
Tuổi: 20
E. Saad
Tuổi: 26
S. Þórðarson
Tuổi: 27
N. Aséko Nkili
Tuổi: 20
E. Leopold
Tuổi: 25
M. Mhango
Tuổi: 18
K. Oudenne
Tuổi: 24
F. Roggow
Tuổi: 23
W. Taïbi
Tuổi: 23
L. Gindorf
Tuổi: 24
Noah Engelbreth
Tuổi: 20
Montell Ndikom
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
25H. Chakroun
Tuổi: 21
M. Bundu
Tuổi: 28
B. Källman
Tuổi: 27
B. Pichler
Tuổi: 28
T. Kurt
Tuổi: 17
Taycan Macid Etcibasi
Tuổi: 18
Marcel Hartel
Tuổi: 29
T. Hobrecht
Tuổi: 18
A. Vogel
Tuổi: 19
Y. Unal
Tuổi: 18
N. Weißhaupt
Tuổi: 24
H. Chakroun
Tuổi: 21
M. Bundu
Tuổi: 28
D. Husser
Tuổi: 18
H. Nielsen
Tuổi: 32
B. Källman
Tuổi: 27
T. Kurt
Tuổi: 17
B. Pichler
Tuổi: 28
J. Rochelt
Tuổi: 27
D. Yokota
Tuổi: 25
T. Kurt
Tuổi: 17
Taycan Macid Etcibasi
Tuổi: 18
T. Hobrecht
Tuổi: 18
A. Vogel
Tuổi: 19
Y. Unal
Tuổi: 18