
Karlsruher SC
- 1898
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Karlsruher SC
Karlsruher SC là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1898. Karlsruher SC chơi các trận sân nhà tại BBBank Wildpark, sân vận động có sức chứa 34.302 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 4 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Karlsruher SC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 55 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hannover 96 — Karlsruher SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7H. Bernat
Tuổi: 25
R. Himmelmann
Tuổi: 36
Ferdinand Gebert
Tuổi: 20
H. Bernat
Tuổi: 25
R. Himmelmann
Tuổi: 36
Aki Koch
Tuổi: 21
Ferdinand Gebert
Tuổi: 20
HẬU VỆ
25Niclas Duhring Marc
Tuổi: 21
M. Franke
Tuổi: 32
S. Jung
Tuổi: 35
C. Kobald
Tuổi: 28
Rafael Pinto Pedrosa
Tuổi: 18
P. Scholl
Tuổi: 19
V. Bergh
Tuổi: 26
D. Ofli
Tuổi: 18
S. Trémoulet
Tuổi: 26
J. M. Ponente Ramirez
Tuổi: 18
J. Manai
Tuổi: 20
S. Ambrosius
Tuổi: 27
M. Beifus
Tuổi: 23
D. Burnić
Tuổi: 27
Niclas Duhring Marc
Tuổi: 21
M. Franke
Tuổi: 32
D. Herold
Tuổi: 22
S. Jung
Tuổi: 35
C. Kobald
Tuổi: 28
Rafael Pinto Pedrosa
Tuổi: 18
P. Scholl
Tuổi: 19
V. Bergh
Tuổi: 26
D. Ofli
Tuổi: 18
J. M. Ponente Ramirez
Tuổi: 18
J. Manai
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
26Kwon Hyeok-Kyu
Tuổi: 24
Louey Ben Farhat
Tuổi: 19
L. Egloff
Tuổi: 23
M. Wanitzek
Tuổi: 32
D. H. Zor
Tuổi: 18
K. Wiethaup
Tuổi: 20
T. Civeja
Tuổi: 23
S. Väänänen
Tuổi: 23
Kwon Hyeok-Kyu
Tuổi: 24
Louey Ben Farhat
Tuổi: 19
L. Egloff
Tuổi: 23
Ali-Eren Ersungur
Tuổi: 20
P. Förster
Tuổi: 30
Robert Geller
Tuổi: 21
Mateo Kritzer
Tuổi: 19
A. Müller
Tuổi: 25
L. Opitz
Tuổi: 20
N. Rapp
Tuổi: 29
P. Sonn
Tuổi: 21
M. Wanitzek
Tuổi: 32
M. Wäschenbach
Tuổi: 21
D. H. Zor
Tuổi: 18
K. Wiethaup
Tuổi: 20
T. Civeja
Tuổi: 23
S. Väänänen
Tuổi: 23
N. Rupp
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
11M. Broschinski
Tuổi: 25
S. Fukuda
Tuổi: 21
E. Laghrissi
Tuổi: 17
N. Eichinger
Tuổi: 24
John Davis Meyer
Tuổi: 17
M. Broschinski
Tuổi: 25
S. Fukuda
Tuổi: 21
E. Laghrissi
Tuổi: 17
F. Schleusener
Tuổi: 34
R. Šimić
Tuổi: 22
N. Eichinger
Tuổi: 24