Holstein Kiel vs Energie Cottbus — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Holstein Kiel tiếp đón Energie Cottbus trên sân Holstein-Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. Holstein Kiel đang đứng thứ 17 với 2 điểm, trong khi Energie Cottbus xếp thứ 12 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Holstein Kiel thắng 1 trận, Energie Cottbus thắng 4 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Holstein Kiel
Energie Cottbus
Holstein Kiel
Energie Cottbus
Xu hướng trận đấu
Holstein Kiel — 5 trận sân nhà gần nhất
- Holstein Kiel1 - 3FC FredericiaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
- Holstein Kiel1 - 31. FC Magdeburg2. BundesligaRegular Season - 33HT 0-2
- Holstein Kiel2 - 0Eintracht Braunschweig2. BundesligaRegular Season - 32HT 1-0
- Holstein Kiel3 - 01. FC Kaiserslautern2. BundesligaRegular Season - 30HT 3-0
- Holstein Kiel0 - 0Preußen Münster2. BundesligaRegular Season - 28HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2015/16
- Holstein Kiel1 - 2Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 29HT 0-2
- Energie Cottbus1 - 2Holstein Kiel3. LigaRegular Season - 10HT 0-1
- 2014/15
- Energie Cottbus0 - 2Holstein Kiel3. LigaRegular Season - 24HT 0-1
- Holstein Kiel0 - 1Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 5HT 0-0
- 2011/12
- Holstein Kiel3 - 0Energie CottbusDFB Pokal1st RoundHT 2-0
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
2248

