VfL Bochum vs Energie Cottbus — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
VfL Bochum tiếp đón Energie Cottbus trên sân Vonovia Ruhrstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. VfL Bochum đang đứng thứ 16 với 7 điểm, trong khi Energie Cottbus xếp thứ 9 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với VfL Bochum thắng 1 trận, Energie Cottbus thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
VfL Bochum
Energie Cottbus
VfL Bochum
Energie Cottbus
Xu hướng trận đấu
Energie Cottbus — 5 trận sân khách gần nhất
- SSV Jahn Regensburg0 - 1Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 38HT 0-1
- MSV Duisburg2 - 1Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 36HT 1-0
- FC Viktoria Köln0 - 2Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 35HT 0-1
- VfL Osnabrück1 - 0Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 33HT 0-0
- Havelse0 - 3Energie Cottbus3. LigaRegular Season - 31HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2013/14
- Vfl Bochum2 - 1Energie Cottbus2. BundesligaRegular Season - 30HT 0-1
- Energie Cottbus0 - 1Vfl Bochum2. BundesligaRegular Season - 13HT 0-1
- 2012/13
- Energie Cottbus0 - 2Vfl Bochum2. BundesligaRegular Season - 29HT 0-0
- Vfl Bochum2 - 2Energie Cottbus2. BundesligaRegular Season - 12HT 0-1
- 2011/12
- Energie Cottbus1 - 1Vfl Bochum2. BundesligaRegular Season - 32HT 1-0
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +10 | 18 | |
| 3 | 8 | +9 | 15 | |
| 4 | 8 | +4 | 15 | |
| 5 | 8 | 0 | 14 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +2 | 11 | |
| 8 | 8 | 0 | 11 | |
| 9 | 8 | -1 | 9 | |
| 10 | 8 | -1 | 9 | |
| 11 | 8 | -4 | 8 | |
| 12 | 8 | -4 | 8 | |
| 13 | 8 | -4 | 8 | |
| 14 | 8 | -5 | 8 | |
| 15 | 8 | -2 | 7 | |
| 16 | 8 | -4 | 7 | |
| 17 | 8 | -10 | 7 | |
| 18 | 8 | -4 | 5 |
2248

