Vanspor FK vs Sarıyer — 1. Lig
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Vanspor FK tiếp đón Sarıyer trên sân Ataturk City Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại 1. Lig. Vanspor FK đang đứng thứ 14 với 4 điểm, trong khi Sarıyer xếp thứ 1 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Vanspor FK thắng 1 trận, Sarıyer thắng 1 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
3
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Vanspor FK
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Sarıyer
WDWDW
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận0.20
Hiệu số+9
Chuỗi & Xu hướng
Vanspor FK
Sarıyer
5 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Vanspor FK
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Sarıyer
Sarıyer — 5 trận sân khách gần nhất
DDLD
- Bandırmaspor0 - 0Sarıyer1. LigRegular Season - 34HT 0-0
- Vanspor FK0 - 0Sarıyer1. LigRegular Season - 32HT 0-0
- Manisa F.K.3 - 0Sarıyer1. LigRegular Season - 30HT 1-0
- Sakaryaspor0 - 0Sarıyer1. LigRegular Season - 28HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Vanspor FK0 - 0Sarıyer1. LigRegular Season - 32HT 0-0
- Sarıyer2 - 1Vanspor FK1. LigRegular Season - 13HT 1-0
- 2022/23
- Sarıyer2 - 3Vanspor FK2. LigKirmizi - 35HT 0-2
- Vanspor FK1 - 1Sarıyer2. LigKirmizi - 16HT 0-1
- 2021/22
- Sarıyer1 - 1Vanspor FK2. LigKirmizi - 30HT 1-0
1. Lig
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 5 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 5 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
991

