
Amed
- 1990
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Amed
Amed là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1990. Amed chơi các trận sân nhà tại Seyrantepe Spor Kompleksi Stadyumu 1, sân vận động có sức chứa 2.500 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Amed còn góp mặt tại 1. Lig: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 57 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +1 | 6 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 3 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -7 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Lafont
Tuổi: 26
B. Bozan
Tuổi: 25
V. Sapan
Tuổi: 29
A. Lafont
Tuổi: 26
B. Bozan
Tuổi: 25
A. K. Gulmez
Tuổi: 19
E. Kardeşler
Tuổi: 31
B. Kaya
Tuổi: 26
V. Sapan
Tuổi: 29
A. Damlu
Tuổi: 26
HẬU VỆ
24A. Cisse
Tuổi: 19
T. Serbest
Tuổi: 31
A. Bülbül
Tuổi: 20
K. Demirtaş
Tuổi: 31
M. Yeşil
Tuổi: 27
Miraç Acer
Tuổi: 29
D. Bates
Tuổi: 29
L. Dellova
Tuổi: 26
U. Meras
Tuổi: 30
A. Cisse
Tuổi: 19
T. Serbest
Tuổi: 31
O. Syrota
Tuổi: 25
O. Matur
Tuổi: 26
Guillaume Larcher
Tuổi: 19
K. Demirtaş
Tuổi: 31
U. Gezer
Tuổi: 31
H. Kaldırım
Tuổi: 36
A. Koç
Tuổi: 28
M. Uçar
Tuổi: 34
M. Yeşil
Tuổi: 27
Miraç Acer
Tuổi: 29
D. Bates
Tuổi: 29
L. Dellova
Tuổi: 26
U. Meras
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
29R. Raveloson
Tuổi: 28
R. Lutin
Tuổi: 22
F. Soyalp
Tuổi: 30
C. Üstündag
Tuổi: 24
S. Ballet
Tuổi: 24
D. Sabia
Tuổi: 33
G. Gül
Tuổi: 27
H. Ulgut
Tuổi: 19
M. Araz
Tuổi: 20
M. Khalil
Tuổi: 25
R. Raveloson
Tuổi: 28
F. Soyalp
Tuổi: 30
A. Müjde
Tuổi: 22
C. Üstündag
Tuổi: 24
O. Aydin
Tuổi: 28
E. Başsan
Tuổi: 33
Y. Cassubie
Tuổi: 25
Ç. Orhan
Tuổi: 27
A. Kara
Tuổi: 32
C. Kouyaté
Tuổi: 35
S. Kurt
Tuổi: 30
A. Biyogo Poko
Tuổi: 32
D. Sabia
Tuổi: 33
Y. Tarhan
Tuổi: 23
A. Traoré
Tuổi: 30
Berat Perçin
Tuổi: 20
Enes Ilik
Tuổi: 19
H. Ulgut
Tuổi: 19
M. Araz
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
17G. Orban
Tuổi: 23
E. Krasniqi
Tuổi: 27
Y. Sor
Tuổi: 25
M. Diagne
Tuổi: 34
C. Hanalp
Tuổi: 29
E. Ertus
Tuổi: 25
G. Orban
Tuổi: 23
E. Krasniqi
Tuổi: 27
F. Afena-Gyan
Tuổi: 22
Dilhan Demir
Tuổi: 22
F. Hasani
Tuổi: 28
M. Diagne
Tuổi: 34
Fernando Andrade
Tuổi: 32
C. Hanalp
Tuổi: 29
D. Moreno
Tuổi: 30
Z. Dimitrov
Tuổi: 27
E. Ertus
Tuổi: 25