
Konyaspor
- 1981
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Konyaspor
Konyaspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1981. Konyaspor chơi các trận sân nhà tại Konya Büyükşehir Belediye Stadyumu, sân vận động có sức chứa 42.276 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Konyaspor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 41 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Erzurumspor FK — KonyasporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | -7 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. Ertaş
Tuổi: 20
B. Güngördü
Tuổi: 29
E. Aydın
Tuổi: 18
E. Aydin
Tuổi: 18
D. Ertaş
Tuổi: 20
E. Gündoğdu
Tuổi: 16
B. Güngördü
Tuổi: 29
E. Aydın
Tuổi: 18
HẬU VỆ
23C. Awaziem
Tuổi: 28
A. Masuaku
Tuổi: 32
A. Demirbağ
Tuổi: 28
R. Baniya
Tuổi: 26
T. Rajmund
Tuổi: 21
Da Mata
Tuổi: 19
A. Boşluk
Tuổi: 22
A. Tirpanci
Tuổi: 18
A. Yanik
Tuổi: 16
Egehan Sensoy
Tuổi: 17
C. Awaziem
Tuổi: 28
A. Nagalo
Tuổi: 23
R. Bazoer
Tuổi: 29
J. Ćalušić
Tuổi: 32
A. Demirbağ
Tuổi: 28
M. Eriş
Tuổi: 19
Guilherme
Tuổi: 35
R. Baniya
Tuổi: 26
Da Mata
Tuổi: 19
A. Boşluk
Tuổi: 22
A. Tirpanci
Tuổi: 18
A. Yanik
Tuổi: 16
Egehan Sensoy
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
27D. Türüç
Tuổi: 32
E. Bardhi
Tuổi: 30
M. Bjørlo
Tuổi: 30
M. İbrahimoğlu
Tuổi: 25
M. Jevtović
Tuổi: 32
U. Yazğılı
Tuổi: 26
Omer Cobanoglu
Tuổi: 18
A. K. Dagdevir
Tuổi: 19
E. Dogan
Tuổi: 17
Diogo Gonçalves
Tuổi: 28
B. Kutlu
Tuổi: 27
D. Türüç
Tuổi: 32
U. Akyol
Tuổi: 28
E. Bardhi
Tuổi: 30
M. Bjørlo
Tuổi: 30
Ismail Esat Buga
Tuổi: 19
M. İbrahimoğlu
Tuổi: 25
M. Ibrahimoglu
Tuổi: 20
M. Jevtović
Tuổi: 32
Jo Jin-Ho
Tuổi: 22
Y. Subaşı
Tuổi: 29
U. Yazğılı
Tuổi: 26
Omer Cobanoglu
Tuổi: 18
A. K. Dagdevir
Tuổi: 19
E. Dogan
Tuổi: 17
Diogo Gonçalves
Tuổi: 28
S. Svendsen
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
27E. Colley
Tuổi: 25
E. Destan
Tuổi: 23
B. Kramer
Tuổi: 29
Y. Andzouana
Tuổi: 29
J. Muleka
Tuổi: 26
E. Bars
Tuổi: 20
T. Elgun
Tuổi: 19
E. I. Seven
Tuổi: 19
M. Var
Tuổi: 18
Cemali Yagmur Eren
Tuổi: 18
E. Colley
Tuổi: 25
B. Kramer
Tuổi: 29
K. Akyazı
Tuổi: 20
Y. Andzouana
Tuổi: 29
M. Bostan
Tuổi: 21
J. Muleka
Tuổi: 26
U. Nayir
Tuổi: 32
A. Ndao
Tuổi: 29
Pedrinho
Tuổi: 28
M. Ștefănescu
Tuổi: 27
T. Taşçı
Tuổi: 23
K. Olaigbe
Tuổi: 22
E. Bars
Tuổi: 20
T. Elgun
Tuổi: 19
E. I. Seven
Tuổi: 19
M. Var
Tuổi: 18
Cemali Yagmur Eren
Tuổi: 18