
Kasimpasa
- 1921
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kasimpasa
Kasimpasa là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1921. Kasimpasa chơi các trận sân nhà tại Recep Tayyip Erdoğan Stadyumu, sân vận động có sức chứa 14.234 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Kasimpasa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 56 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Başakşehir — KasımpaşaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -3 | 0 | |
| 18 | 2 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7E. Albayrak
Tuổi: 18
A. Gianniotis
Tuổi: 33
A. Yanar
Tuổi: 27
E. Albayrak
Tuổi: 18
A. Gianniotis
Tuổi: 33
A. Yanar
Tuổi: 27
Sant Kazanci
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22M. Ilie
Tuổi: 23
A. Arous
Tuổi: 21
G. Frimpong
Tuổi: 26
Cláudio Winck
Tuổi: 31
K. Çörekçi
Tuổi: 33
T. Aydın
Tuổi: 19
A. T. Dagbasi
Tuổi: 21
Rodrigo Becão
Tuổi: 29
M. Ilie
Tuổi: 23
A. Arous
Tuổi: 21
Y. Atakaya
Tuổi: 21
T. Aydin
Tuổi: 19
J. Espinoza
Tuổi: 26
G. Frimpong
Tuổi: 26
Berkay Muratoğlu
Tuổi: 17
N. Opoku
Tuổi: 28
A. Szalai
Tuổi: 27
E. Taşdemir
Tuổi: 30
Cláudio Winck
Tuổi: 31
K. Çörekçi
Tuổi: 33
T. Aydın
Tuổi: 19
A. T. Dagbasi
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
30M. Ben Ouanes
Tuổi: 31
A. Baldursson
Tuổi: 23
H. Hajradinović
Tuổi: 31
A. Müjde
Tuổi: 22
A. Karapo
Tuổi: 21
Elson Mendes
Tuổi: 20
J. Jessen
Tuổi: 21
K. Demirbay
Tuổi: 32
Burak Gültekin
Tuổi: 19
M. Rafferty
Tuổi: 21
E. Boz
Tuổi: 20
M. Deniz
Tuổi: 19
E. Aydin
Tuổi: 21
M. Ben Ouanes
Tuổi: 31
A. Baldursson
Tuổi: 23
Cafú
Tuổi: 32
Daghan Erdogan
Tuổi: 19
H. Hajradinović
Tuổi: 31
A. Müjde
Tuổi: 22
Yaman Suakar
Tuổi: 16
C. Üstündag
Tuổi: 24
O. Yılmaz
Tuổi: 22
A. Karapo
Tuổi: 21
Elson Mendes
Tuổi: 20
J. Jessen
Tuổi: 21
K. Demirbay
Tuổi: 32
Burak Gültekin
Tuổi: 19
M. Rafferty
Tuổi: 21
E. Boz
Tuổi: 20
M. Deniz
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25A. Benedyczak
Tuổi: 25
T. Diarra
Tuổi: 22
G. Yalçın
Tuổi: 26
F. Diabaté
Tuổi: 30
A. Kol
Tuổi: 24
M. Bektas
Tuổi: 20
A. Benedyczak
Tuổi: 25
J. Allevinah
Tuổi: 30
İ. Kahveci
Tuổi: 30
C. Tosun
Tuổi: 34
T. Diarra
Tuổi: 22
G. Yalçın
Tuổi: 26
Muhammed Ayes
Tuổi: 19
Y. Barası
Tuổi: 22
Bunyamin Cetinkaya
Tuổi: 16
F. Diabaté
Tuổi: 30
Yasin Eratilla
Tuổi: 21
M. Fall
Tuổi: 34
P. Guèye
Tuổi: 26
K. Kanatsızkuş
Tuổi: 28
A. Kol
Tuổi: 24
Bahtiyar Aras Ozden
Tuổi: 17
Emirhan Yiğit
Tuổi: 19
E. Çetinkaya
Tuổi: 24
Elysee Dalo Stann
Tuổi: 18