
Erzurum BB
- 2005
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Erzurum BB
Erzurum BB là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 2005. Erzurum BB chơi các trận sân nhà tại Kazım Karabekir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 23.700 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Erzurum BB còn góp mặt tại 1. Lig: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 44 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Erzurumspor FK — KonyasporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | -7 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7E. Taşkıran
Tuổi: 36
E. Anapa
Tuổi: 27
M. Orbanić
Tuổi: 25
E. Taşkıran
Tuổi: 36
E. Anapa
Tuổi: 27
M. Orbanić
Tuổi: 25
K. Moradaoğlu
Tuổi: 23
HẬU VỆ
21G. Giorbelidze
Tuổi: 29
F. Ebosele
Tuổi: 23
C. Bayrak
Tuổi: 26
A. Gerxhaliu
Tuổi: 23
Omer Kara
Tuổi: 17
Y. Kırtay
Tuổi: 22
O. Ovacıklı
Tuổi: 37
M. Yumlu
Tuổi: 38
N. Mujakić
Tuổi: 27
Enes Yigit
Tuổi: 23
G. Giorbelidze
Tuổi: 29
C. Bayrak
Tuổi: 26
E. Erdem
Tuổi: 23
A. Gerxhaliu
Tuổi: 23
Omer Kara
Tuổi: 17
Y. Kırtay
Tuổi: 22
O. Ovacıklı
Tuổi: 37
A. Ülgen
Tuổi: 26
M. Yumlu
Tuổi: 38
N. Mujakić
Tuổi: 27
Enes Yigit
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
23E. Owusu
Tuổi: 28
S. Akgün
Tuổi: 25
M. Akpınar
Tuổi: 23
B. Baiye
Tuổi: 25
M. Fettahoğlu
Tuổi: 24
M. Önal
Tuổi: 21
M. Rodríguez
Tuổi: 31
Eren Özdemir
Tuổi: 22
M. Igit
Tuổi: 17
S. Karakaş
Tuổi: 22
S. Akgün
Tuổi: 25
M. Akpınar
Tuổi: 23
B. Baiye
Tuổi: 25
G. Crociata
Tuổi: 28
M. Fettahoğlu
Tuổi: 24
A. Kabak
Tuổi: 25
M. Önal
Tuổi: 21
F. Özhan
Tuổi: 25
M. Rodríguez
Tuổi: 31
Eren Özdemir
Tuổi: 22
M. Igit
Tuổi: 17
S. Sarıkaya
Tuổi: 27
S. Karakaş
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16N. Axundzadə
Tuổi: 21
G. Kerk
Tuổi: 30
İlkan Sever
Tuổi: 21
E. Tozlu
Tuổi: 35
Fernando Andrade
Tuổi: 32
M. Billor
Tuổi: 18
N. Axundzadə
Tuổi: 21
G. Kerk
Tuổi: 30
B. Keser
Tuổi: 29
İlkan Sever
Tuổi: 21
C. Sylla
Tuổi: 31
E. Tozlu
Tuổi: 35
H. Yener
Tuổi: 30
Fernando Andrade
Tuổi: 32
M. Billor
Tuổi: 18
U. Imece
Tuổi: 19