Samsunspor vs Amed — Süper Lig
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Samsunspor tiếp đón Amed trên sân Samsun 19 Mayis Stadyumu vào ngày , bóng lăn lúc , tại Süper Lig. Samsunspor đang đứng thứ 10 với 4 điểm, trong khi Amed xếp thứ 5 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Samsunspor thắng 3 trận, Amed thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,25 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
2.25
So sánh phong độ
Samsunspor
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Amed
DDLDD
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.80
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
Samsunspor
Amed
2 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/4 (25%)
Trên 2 bàn2/4 (50%)
Dưới 3 bàn2/4 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Samsunspor
Trung bình bàn hiệp 11.25
Trận giữ sạch lưới0Amed
Samsunspor — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWDW
- Samsunspor3 - 0GöztepeSüper LigRegular Season - 34HT 1-0
- Samsunspor4 - 1GalatasaraySüper LigRegular Season - 32HT 1-1
- Samsunspor2 - 1BeşiktaşSüper LigRegular Season - 30HT 0-0
- Samsunspor2 - 2KonyasporSüper LigRegular Season - 28HT 1-1
- Samsunspor2 - 1KayserisporSüper LigRegular Season - 26HT 1-0
Các trận trước
4 trận- 2019/20
- Samsunspor3 - 0Amed2. LigBeyaz - 24HT 2-0
- Amed0 - 0Samsunspor2. LigBeyaz - 7HT 0-0
- 2018/19
- Amed3 - 2Samsunspor2. LigBeyaz - 18HT 2-1
- Samsunspor1 - 0Amed2. LigBeyaz - 1HT 0-0
Süper Lig
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 6 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -5 | 1 | |
| 17 | 3 | -7 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
984

