Samsunspor vs Amed — Süper Lig
Phân tích AI trước trận
Ở trận Samsunspor – Amed, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Samsunspor tiếp đón Amed trên sân Samsun 19 Mayis Stadyumu vào ngày , bóng lăn lúc , tại Süper Lig. Samsunspor đang đứng thứ 17 với 4 điểm, trong khi Amed xếp thứ 2 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Samsunspor thắng 3 trận, Amed thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,25 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Samsunspor, 45% hòa và 45% cho Amed. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
2.25
So sánh phong độ
Samsunspor
Amed
Samsunspor
Amed
Xu hướng trận đấu
Samsunspor — 5 trận sân nhà gần nhất
- Samsunspor3 - 0GöztepeSüper LigRegular Season - 34HT 1-0
- Samsunspor4 - 1GalatasaraySüper LigRegular Season - 32HT 1-1
- Samsunspor2 - 1BeşiktaşSüper LigRegular Season - 30HT 0-0
- Samsunspor2 - 2KonyasporSüper LigRegular Season - 28HT 1-1
- Samsunspor2 - 1KayserisporSüper LigRegular Season - 26HT 1-0
Các trận trước
4 trận- 2019/20
- Samsunspor3 - 0Amed2. LigBeyaz - 24HT 2-0
- Amed0 - 0Samsunspor2. LigBeyaz - 7HT 0-0
- 2018/19
- Amed3 - 2Samsunspor2. LigBeyaz - 18HT 2-1
- Samsunspor1 - 0Amed2. LigBeyaz - 1HT 0-0
Süper Lig
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +6 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 17 | |
| 3 | 8 | +16 | 16 | |
| 4 | 8 | +13 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 15 | |
| 6 | 8 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | +1 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 11 | |
| 12 | 8 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | +1 | 9 | |
| 14 | 8 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | -9 | 8 | |
| 16 | 8 | -5 | 5 | |
| 17 | 8 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -20 | 3 |
984

