
Rizespor
- 1953
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rizespor
Rizespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1953. Rizespor chơi các trận sân nhà tại Çaykur Didi Stadyumu, sân vận động có sức chứa 15.558 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Rizespor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 50 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Rizespor — AlanyasporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +1 | 6 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 3 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -7 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Y. Fofana
Tuổi: 25
Z. Görgen
Tuổi: 25
E. Doğan
Tuổi: 21
H. Done
Tuổi: 15
E. Canpolat
Tuổi: 24
E. Dogan
Tuổi: 21
Y. Fofana
Tuổi: 25
O. Topcu
Tuổi: 19
Z. Görgen
Tuổi: 25
E. Doğan
Tuổi: 21
Eren Kilic
Tuổi: 17
H. Done
Tuổi: 15
HẬU VỆ
21S. Bakayoko
Tuổi: 20
Y. Ayan
Tuổi: 17
A. Mocsi
Tuổi: 25
M. Sagnan
Tuổi: 26
T. Şahin
Tuổi: 25
T. Sanuç
Tuổi: 26
U. Erdem
Tuổi: 21
A. Yaşar
Tuổi: 23
S. Akaydin
Tuổi: 31
S. Bakayoko
Tuổi: 20
K. Alikulov
Tuổi: 26
Y. Ayan
Tuổi: 17
E. B. Coban
Tuổi: 17
C. Højer
Tuổi: 31
A. Mocsi
Tuổi: 25
M. Sagnan
Tuổi: 26
T. Şahin
Tuổi: 25
T. Sanuç
Tuổi: 26
A. Yaşar
Tuổi: 23
E. Ortakaya
Tuổi: 21
H. Aliqulov
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
19Q. Laçi
Tuổi: 29
Z. Ariss
Tuổi: 21
D. Varešanović
Tuổi: 24
T. Antalyalı
Tuổi: 30
B. Capoglu
Tuổi: 17
M. Pala
Tuổi: 25
M. Diakité
Tuổi: 22
E. Yilmaz
Tuổi: 22
Q. Laçi
Tuổi: 29
Z. Ariss
Tuổi: 21
D. Varešanović
Tuổi: 24
T. Antalyalı
Tuổi: 30
Muhammed Baltaci
Tuổi: 19
M. Buljubasic
Tuổi: 21
B. Capoglu
Tuổi: 17
M. Pala
Tuổi: 25
G. Papanikolaou
Tuổi: 27
J. Rak-Sakyi
Tuổi: 23
M. Buljubašić
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
24A. Kutucu
Tuổi: 25
V. Mihăilă
Tuổi: 25
Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude
Tuổi: 21
I. Olawoyin
Tuổi: 28
F. Orak
Tuổi: 24
A. Sowe
Tuổi: 31
M. Faye
Tuổi: 20
E. Bulut
Tuổi: 23
Coskun Tosun Mustafa
Tuổi: 17
A. Kutucu
Tuổi: 25
V. Mihăilă
Tuổi: 25
Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude
Tuổi: 21
F. Pierrot
Tuổi: 30
Loide Augusto
Tuổi: 25
E. Bulut
Tuổi: 22
H. Dervişoğlu
Tuổi: 26
V. Jurečka
Tuổi: 31
I. Olawoyin
Tuổi: 28
F. Orak
Tuổi: 24
A. Sowe
Tuổi: 31
A. Zeqiri
Tuổi: 25
M. Faye
Tuổi: 20
E. Bulut
Tuổi: 23
Coskun Tosun Mustafa
Tuổi: 17