
Eyüpspor
- 1919
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Eyüpspor
Eyüpspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1919. Eyüpspor chơi các trận sân nhà tại Eyüp Stadı, sân vận động có sức chứa 2.367 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 3 điểm sau 8 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Eyüpspor còn góp mặt tại 1. Lig: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 75 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Eyüpspor vs KasımpaşaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +6 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 17 | |
| 3 | 8 | +16 | 16 | |
| 4 | 8 | +13 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 15 | |
| 6 | 8 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | +1 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 11 | |
| 12 | 8 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | +1 | 9 | |
| 14 | 8 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | -9 | 8 | |
| 16 | 8 | -5 | 5 | |
| 17 | 8 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -20 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
10H. Moldovan
Tuổi: 27
E. Bilgin
Tuổi: 21
U. Keseci
Tuổi: 22
H. Moldovan
Tuổi: 27
Mustafa Yigit Durmaz
Tuổi: 17
J. Yılmaz
Tuổi: 21
Marcos Felipe
Tuổi: 29
U. Keseci
Tuổi: 22
A. Köseer
Tuổi: 23
Kerim Yerlikaya
Tuổi: 17
HẬU VỆ
28J. El Yamiq
Tuổi: 33
A. Yaşar
Tuổi: 23
Yigit Demir
Tuổi: 22
S. Giordano
Tuổi: 24
Z. Jules
Tuổi: 28
T. Ulvan
Tuổi: 24
A. Yavuz
Tuổi: 19
O. Ceyhan
Tuổi: 18
Berhan Satli
Tuổi: 20
Diabel Ndoye
Tuổi: 18
Talha Akkaya
Tuổi: 17
J. El Yamiq
Tuổi: 33
B. Ozyurt
Tuổi: 22
A. Yaşar
Tuổi: 23
Z. Jules
Tuổi: 28
T. Ulvan
Tuổi: 24
J. Onguene
Tuổi: 28
U. Meras
Tuổi: 30
Luccas Claro
Tuổi: 34
A. Yavuz
Tuổi: 19
O. Ceyhan
Tuổi: 18
Berhan Satli
Tuổi: 20
Diabel Ndoye
Tuổi: 18
Talha Akkaya
Tuổi: 17
Levent Deniz
Tuổi: 17
Burak Isik
Tuổi: 17
Samet Kalan
Tuổi: 17
B. Özyurt
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
27A. Sabiri
Tuổi: 29
C. Massanga
Tuổi: 26
C. Raux Yao
Tuổi: 24
David Costa
Tuổi: 21
H. Akman
Tuổi: 21
I. Taskin
Tuổi: 31
Lucas Calegari
Tuổi: 23
Hamza Akman
Tuổi: 21
C. Sadia
Tuổi: 18
Ömer Ay
Tuổi: 17
Deniz Aydogdu
Tuổi: 17
Bedri Kara Omer
Tuổi: 19
A. Sabiri
Tuổi: 29
C. Massanga
Tuổi: 26
C. Raux Yao
Tuổi: 24
David Costa
Tuổi: 21
B. Gezek
Tuổi: 20
I. Taskin
Tuổi: 31
E. Akbaba
Tuổi: 33
M. Legowski
Tuổi: 23
Lucas Calegari
Tuổi: 23
D. Radu
Tuổi: 22
C. Sadia
Tuổi: 18
S. Saiz
Tuổi: 35
Ömer Ay
Tuổi: 17
Deniz Aydogdu
Tuổi: 17
Bedri Kara Omer
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25A. Abdullahi
Tuổi: 21
Y. Barası
Tuổi: 22
M. Demir
Tuổi: 27
L. Pintor
Tuổi: 25
K. Michalak
Tuổi: 28
B. Boutobba
Tuổi: 27
A. K. Sy
Tuổi: 18
Eren Aydogdu
Tuổi: 17
Ömer Faruk Uğurlu
Tuổi: 19
M. Karakas
Tuổi: 22
Á. Quiñones
Tuổi: 25
A. Abdullahi
Tuổi: 21
D. Rotariu
Tuổi: 30
M. Demir
Tuổi: 27
M. Altunbaş
Tuổi: 22
L. Pintor
Tuổi: 25
K. Michalak
Tuổi: 28
B. Boutobba
Tuổi: 27
U. Bozok
Tuổi: 29
A. K. Sy
Tuổi: 18
Eren Aydogdu
Tuổi: 17
Berke Baran
Tuổi: 18
Ridvan Canibek
Tuổi: 16
Ömer Faruk Uğurlu
Tuổi: 19
Emir Yalcin
Tuổi: 17